学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

今天

jīn tiān

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
kim thiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hôm nay
  2. thời điểm hiện tại; bây giờ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • today
  • at the present
  • now

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 今

    jīn

    kim

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

今天

jīn tiān

hôm nay

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

今jīn

kim

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 今天是星期几?

    jīn tiān shì xīng qī jǐ

    Hôm nay là thứ mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat day is it today?

    HSK 1
  • 今天是几月几日?

    jīn tiān shì jǐ yuè jǐ rì

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  • 今天的日期是几号?

    jīn tiān de rì qī shì jǐ hào

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?Bản dịch nháp

    ENWhat is today's date?

    HSK 1
  • 今天天气很好。

    jīn tiān tiān qì hěn hǎo

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    ENThe weather is very nice today.

    HSK 1
  • 今天几月几号?

    jīn tiān jǐ yuè jǐ hào

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  • 今天外边很热。

    jīn tiān wài bian hěn rè

    Hôm nay bên ngoài rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is very hot outside today.

    HSK 1

Có trong bài