学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

热

rè

Phồn thể: 熱

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nhiệt
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nóng
  2. hâm nóng
  3. làm nóng
  4. nóng (thời tiết)
  5. nhiệt
  6. nhiệt tình

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to warm up
  • to heat up
  • hot (of weather)
  • heat
  • fervent

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 热

    rè

    nhiệt

🎙️ Luyện nói

热

rè

nóng

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

热rè

nhiệt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 南边比北边热。

    nán bian bǐ běi biān rè

    Phía nam nóng hơn phía bắc.Bản dịch nháp

    ENThe south is hotter than the north.

    HSK 1
  • 今天外边很热。

    jīn tiān wài bian hěn rè

    Hôm nay bên ngoài rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is very hot outside today.

    HSK 1
  • 这里冷,那里热。

    zhè lǐ lěng nà li rè

    Ở đây lạnh, ở đó nóng.Bản dịch nháp

    ENIt's cold here, hot there.

    HSK 1
  • 今天很冷,昨天很热。

    jīn tiān hěn lěng zuó tiān hěn rè

    Hôm nay rất lạnh, hôm qua rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is cold today, it was hot yesterday.

    HSK 1
  • 全年最热的是七月。

    quán nián zuì rè de shì qī yuè

    Tháng nóng nhất trong năm là tháng Bảy.Bản dịch nháp

    ENJuly is the hottest month of the year.

    HSK 2
  • 夏天很热,冬天很冷。

    xià tiān hěn rè dōng tiān hěn lěng

    Mùa hè rất nóng, mùa đông rất lạnh.Bản dịch nháp

    ENSummer is hot, winter is cold.

    HSK 2

Có trong bài