学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

七

qī

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thất
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số bảy
  2. bảy
  3. 7

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • seven
  • 7

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 七

    qī

    thất

🎙️ Luyện nói

七

qī

số bảy

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

七qī

thất

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 一个星期有七天。

    yī ge xīng qī yǒu qī tiān

    Một tuần có bảy ngày.Bản dịch nháp

    ENThere are seven days in a week.

    HSK 1
  • 我早上七点起床。

    wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng

    Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.Bản dịch nháp

    ENI get up at seven in the morning.

    HSK 1
  • 我平常七点起床。

    wǒ píng cháng qī diǎn qǐ chuáng

    Bình thường tôi dậy lúc bảy giờ.Bản dịch nháp

    ENI usually get up at seven.

    HSK 2
  • 全年最热的是七月。

    quán nián zuì rè de shì qī yuè

    Tháng nóng nhất trong năm là tháng Bảy.Bản dịch nháp

    ENJuly is the hottest month of the year.

    HSK 2
  • 通常我七点起床。

    tōng cháng wǒ qī diǎn qǐ chuáng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI usually get up at seven.

    HSK 3
  • 他的身高一米八,体重七十公斤。

    tā de shēn gāo yī mǐ bā tǐ zhòng qī shí gōng jīn

    Anh ấy cao một mét tám, nặng bảy mươi cân.Bản dịch nháp

    ENHe is 1.8m tall and weighs 70 kg.

    HSK 4

Có trong bài