学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

天

tiān

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngày
  2. trời
  3. thượng đế

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • day
  • sky
  • heaven

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

天

tiān

ngày

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

天tiān

thiên

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 一个星期有七天。

    yī ge xīng qī yǒu qī tiān

    Một tuần có bảy ngày.Bản dịch nháp

    ENThere are seven days in a week.

    HSK 1
  • 天就要黑了。

    tiān jiù yào hēi le

    Trời sắp tối rồi.Bản dịch nháp

    ENIt's about to get dark.

    HSK 2
  • 药片一天吃三次。

    yào piàn yī tiān chī sān cì

    Thuốc viên mỗi ngày uống ba lần.Bản dịch nháp

    ENTake the pills three times a day.

    HSK 2
  • 天越黑,星星越亮。

    tiān yuè hēi xīng xing yuè liàng

    Trời càng tối, sao càng sáng.Bản dịch nháp

    ENThe darker the sky, the brighter the stars.

    HSK 2
  • 天阴了,可能要下雨。

    tiān yīn le kě néng yào xià yǔ

    Trời âm u rồi, có thể sắp mưa.Bản dịch nháp

    ENIt's getting overcast; it may rain.

    HSK 2
  • 天晴了,太阳出来了。

    tiān qíng le tài yang chū lái le

    Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.Bản dịch nháp

    ENIt cleared up; the sun came out.

    HSK 2

Có trong bài