学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

越

yuè

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
việt
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vượt
  2. vượt qua
  3. vượt hơn
  4. càng... càng...
  5. từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
  6. viết tắt của Việt Nam 越南

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to exceed
  • to climb over
  • to surpass
  • the more... the more

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 越

    yuè

    việt

🎙️ Luyện nói

越

yuè

vượt

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

越yuè

việt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 天越黑,星星越亮。

    tiān yuè hēi xīng xing yuè liàng

    Trời càng tối, sao càng sáng.Bản dịch nháp

    ENThe darker the sky, the brighter the stars.

    HSK 2

Có trong bài