学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 19

Thiên nhiên

Chưa bắt đầu0/26 từ đã học

Từ vựng (26)

  • 月亮

    yuè liang

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mặt trăng
    Tiếng Anh:
    the moon

    晚上的月亮又大又亮。

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.

    The moon tonight is big and bright.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    bright; clear

    天越黑,星星越亮。

    Trời càng tối, sao càng sáng.

    The darker the sky, the brighter the stars.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tinh tinh
    Nghĩa:
    (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
    Tiếng Anh:
    (coll.) a star; the stars in the sky

    天上有很多星星。

    Trên trời có rất nhiều sao.

    There are many stars in the sky.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đại hải
    Nghĩa:
    biển; đại dương
    Tiếng Anh:
    sea; ocean

    大海是蓝色的。

    Biển cả có màu xanh lam.

    The sea is blue.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lam sắc
    Nghĩa:
    màu xanh lam
    Tiếng Anh:
    blue (color)

    大海是蓝色的。

    Biển cả có màu xanh lam.

    The sea is blue.

    Chi tiết →
  • 湖

    hú

    HSK 2
    Hán Việt:
    hồ
    Nghĩa:
    hồ
    Tiếng Anh:
    lake

    湖边的草绿了。

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.

    The grass by the lake has turned green.

    Chi tiết →
  • 边

    biān

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    biên
    Nghĩa:
    bên; rìa; lề (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    side; edge

    湖边的草绿了。

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.

    The grass by the lake has turned green.

    Chi tiết →
  • 草

    cǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thảo
    Nghĩa:
    biến thể của 草[cao3]; cỏ; rơm (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 草; grass

    湖边的草绿了。

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.

    The grass by the lake has turned green.

    Chi tiết →
  • 绿

    lǜ

    HSK 2
    Hán Việt:
    lục
    Nghĩa:
    màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
    Tiếng Anh:
    green; (slang) (derived from 绿帽子) to cheat on (one's spouse or boyfriend or girlfriend)

    湖边的草绿了。

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.

    The grass by the lake has turned green.

    Chi tiết →
  • 流

    liú

    HSK 2
    Hán Việt:
    lưu
    Nghĩa:
    chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to flow; to disseminate

    这条河很长,向东流。

    Con sông này rất dài, chảy về phía đông.

    This river is long and flows east.

    Chi tiết →
  • 鸟

    niǎo

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    điểu
    Nghĩa:
    chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196) (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    bird; "bird" radical in Chinese characters (Kangxi radical 196)

    鸟在树上唱歌。

    Chim đang hót trên cây.

    Birds sing in the trees.

    Chi tiết →
  • 动物园

    dòng wù yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    động vật vườn
    Nghĩa:
    sở thú
    Tiếng Anh:
    zoo

    动物园里有很多动物。

    Trong vườn bách thú có rất nhiều động vật.

    The zoo has many animals.

    Chi tiết →
  • 动物

    dòng wù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    động vật
    Nghĩa:
    động vật
    Tiếng Anh:
    animal

    动物园里有很多动物。

    Trong vườn bách thú có rất nhiều động vật.

    The zoo has many animals.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đại tự nhiên
    Nghĩa:
    thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
    Tiếng Anh:
    nature (the natural world)

    我爱大自然。

    Tôi yêu thiên nhiên.

    I love nature.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    địa cầu
    Nghĩa:
    trái đất
    Tiếng Anh:
    the earth

    地球是我们的家。

    Trái Đất là ngôi nhà của chúng ta.

    The Earth is our home.

    Chi tiết →
  • 花园

    huā yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoa vườn
    Nghĩa:
    vườn
    Tiếng Anh:
    garden

    花园里的花都开了。

    Hoa trong vườn đều nở cả rồi.

    The garden flowers are all blooming.

    Chi tiết →
  • 鸡

    jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    gia cầm; gà; (tiếng lóng) gái mại dâm
    Tiếng Anh:
    fowl; chicken

    鸡生了一个蛋。

    Con gà đã đẻ một quả trứng.

    The hen laid an egg.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    sinh
    Nghĩa:
    được sinh; sinh ra; cuộc sống (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to be born; to give birth

    鸡生了一个蛋。

    Con gà đã đẻ một quả trứng.

    The hen laid an egg.

    Chi tiết →
  • 变成

    biàn chéng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biến thành
    Nghĩa:
    thay đổi thành; biến thành; trở thành
    Tiếng Anh:
    to change into; to turn into

    春天到了,山变成了绿色。

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.

    Spring came and the hills turned green.

    Chi tiết →
  • 绿色

    lǜ sè

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    lục sắc
    Nghĩa:
    màu xanh lá
    Tiếng Anh:
    green

    春天到了,山变成了绿色。

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.

    Spring came and the hills turned green.

    Chi tiết →
  • 海

    hǎi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hải
    Nghĩa:
    đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ocean; sea

    大海很大,海也很蓝。

    Biển rất rộng, nước biển cũng rất xanh.

    The sea is vast and blue.

    Chi tiết →
  • 蓝

    lán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lam
    Nghĩa:
    màu xanh; dị thảo chàm; họ [Lan2]
    Tiếng Anh:
    blue; indigo plant

    大海很大,海也很蓝。

    Biển rất rộng, nước biển cũng rất xanh.

    The sea is vast and blue.

    Chi tiết →
  • 爬

    pá

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bò
    Nghĩa:
    bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
    Tiếng Anh:
    to crawl; to climb

    猫爬到了树上。

    Con mèo đã trèo lên cây.

    The cat climbed up the tree.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xuất hiện
    Nghĩa:
    xuất hiện; phát sinh; nổi lên (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to appear; to arise

    天上出现了很多星星。

    Trên trời đã xuất hiện rất nhiều ngôi sao.

    Many stars appeared in the sky.

    Chi tiết →
  • 越

    yuè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    việt
    Nghĩa:
    vượt; vượt qua; vượt hơn (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to exceed; to climb over

    天越黑,星星越亮。

    Trời càng tối, sao càng sáng.

    The darker the sky, the brighter the stars.

    Chi tiết →
  • 东方

    dōng fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hốc phương
    Nghĩa:
    đông; phương Đông; họ hai chữ [Dong1 fang1]
    Tiếng Anh:
    east

    太阳从东方出来。

    Mặt trời mọc ở phương Đông.

    The sun rises in the east.

    Chi tiết →