故事
gù shì
- Hán Việt:
- cố sự
- Nghĩa:
- tục lệ cũ
- Tiếng Anh:
- old practice
这个故事让人难过。
Câu chuyện này khiến người ta buồn.
This story makes people sad.
HSK2 · Bài 18
故事
gù shì
这个故事让人难过。
Câu chuyện này khiến người ta buồn.
This story makes people sad.
难过
nán guò
这个故事让人难过。
Câu chuyện này khiến người ta buồn.
This story makes people sad.
故意
gù yì
他故意不接我的电话。
Anh ấy cố tình không nghe điện thoại của tôi.
He deliberately doesn't answer my calls.
已经
yǐ jīng
事情已经过去了,别想了。
Chuyện qua rồi, đừng nghĩ nữa.
It's in the past; stop dwelling on it.
永远
yǒng yuǎn
我永远不会忘记你的帮助。
Tôi sẽ mãi mãi không quên sự giúp đỡ của bạn.
I will never forget your help.
感动
gǎn dòng
这件事让我很感动。
Chuyện này khiến tôi rất cảm động.
This really moved me.
好人
hǎo rén
他是真正的好人。
Anh ấy là một người tốt thực sự.
He is a genuinely good person.
坏人
huài rén
他是好人,不是坏人。
Anh ấy là người tốt, không phải người xấu.
He is a good person, not a bad one.
这样
zhè yàng
这样做坏处很多。
Làm như thế này có rất nhiều cái hại.
Doing it this way has many downsides.
坏处
huài chu
这样做坏处很多。
Làm như thế này có rất nhiều cái hại.
Doing it this way has many downsides.
日子
rì zi
好日子就要来了。
Những ngày tốt đẹp sắp đến rồi.
Good days are coming.
机会
jī huì
这是一个好机会。
Đây là một cơ hội tốt.
This is a good opportunity.
气
qì
他气得说不出话。
Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.
He was too angry to speak.
多么
duō me
多么可爱的孩子啊!
Đứa trẻ đáng yêu biết bao!
What a cute child!
爱情
ài qíng
这是一个爱情故事。
Đây là một câu chuyện tình yêu.
This is a love story.
收
shōu
这个钱我不能收。
Số tiền này tôi không thể nhận.
I can't accept this money.
成
chéng
他的理想实现了,成了作家。
Ước mơ của anh ấy đã thành hiện thực, anh ấy đã trở thành nhà văn.
His dream came true; he became a writer.
提到
tí dào
他常常提到你。
Anh ấy thường nhắc đến bạn.
He often mentions you.
提
tí
这件事以后再提。
Chuyện này để sau hẵng nhắc lại.
Let's bring this up later.
求
qiú
求你别生气了。
Xin bạn đừng giận nữa mà.
Please stop being angry.
放心
fàng xīn
你放心,我会小心的。
Bạn yên tâm, tôi sẽ cẩn thận.
Don't worry; I'll be careful.
心中
xīn zhōng
他心中有很多话想说。
Trong lòng anh ấy có rất nhiều điều muốn nói.
He has a lot on his mind to say.
结果
jiē guǒ
他对结果很不满。
Anh ấy rất không hài lòng với kết quả.
He is unhappy with the result.
不满
bù mǎn
他对结果很不满。
Anh ấy rất không hài lòng với kết quả.
He is unhappy with the result.
不过
bù guò
不过,我还是想试试。
Có điều, tôi vẫn muốn thử một chút.
Still, I want to give it a try.
可是
kě shì
可是他不听。
Nhưng anh ấy không chịu nghe.
But he wouldn't listen.
但
dàn
但他没有来。
Nhưng anh ấy đã không đến.
But he didn't come.
真正
zhēn zhèng
他是真正的好人。
Anh ấy là một người tốt thực sự.
He is a genuinely good person.
或
huò
或早或晚,他都会知道。
Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.
Sooner or later, he will know.
全
quán
你说的全对。
Bạn nói hoàn toàn đúng.
Everything you said is right.