学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 17

Cảm xúc (1/2)

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

Từ vựng (32)

  • 感到

    gǎn dào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cảm đáo
    Nghĩa:
    cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
    Tiếng Anh:
    to feel; to sense; to perceive

    见到老朋友,我感到很快乐。

    Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.

    Seeing old friends makes me happy.

    Chi tiết →
  • 快乐

    kuài lè

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khoái lạc
    Nghĩa:
    vui vẻ; hạnh phúc
    Tiếng Anh:
    happy; joyful

    见到老朋友,我感到很快乐。

    Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.

    Seeing old friends makes me happy.

    Chi tiết →
  • 礼物

    lǐ wù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lễ vật
    Nghĩa:
    quà; món quà
    Tiếng Anh:
    gift; present

    收到礼物,她很开心。

    Nhận được quà, cô ấy rất vui.

    She was delighted to receive the gift.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    cảm tạ
    Nghĩa:
    (bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (express) thanks; gratitude

    感谢大家的关心。

    Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.

    Thanks for everyone's concern.

    Chi tiết →
  • 关心

    guān xīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan tâm
    Nghĩa:
    quan tâm đến; chăm sóc
    Tiếng Anh:
    to be concerned about; to care about

    感谢大家的关心。

    Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.

    Thanks for everyone's concern.

    Chi tiết →
  • 一定

    yī dìng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất định
    Nghĩa:
    chắc chắn; nhất định; nhất thiết (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    surely; certainly

    他答应的事情一定会做到。

    Việc anh ấy đã hứa thì nhất định sẽ làm được.

    He always does what he promises.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hoàn thành; đạt được
    Tiếng Anh:
    to accomplish; to achieve

    我相信你能够做到。

    Tôi tin là bạn có thể làm được.

    I believe you can do it.

    Chi tiết →
  • 相信

    xiāng xìn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tương tín
    Nghĩa:
    tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
    Tiếng Anh:
    to be convinced (that sth is true); to believe; to accept sth as true

    我相信你能够做到。

    Tôi tin là bạn có thể làm được.

    I believe you can do it.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    có khả năng; có thể
    Tiếng Anh:
    to be capable of; to be able to

    我相信你能够做到。

    Tôi tin là bạn có thể làm được.

    I believe you can do it.

    Chi tiết →
  • 以为

    yǐ wéi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
    Tiếng Anh:
    to think (i.e. to take it to be true that ...) (Usually there is an implication that the notion is mistaken – except when expressing one's own current opinion.)

    我以为你不来了。

    Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.

    I thought you weren't coming.

    Chi tiết →
  • 认为

    rèn wéi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
    Tiếng Anh:
    to believe; to think; to consider; to feel

    我认为他说得对。

    Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.

    I think he is right.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thái độ
    Nghĩa:
    cách thức; tác phong; thái độ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    manner; bearing

    他对工作的态度很认真。

    Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.

    His attitude toward work is serious.

    Chi tiết →
  • 只要

    zhǐ yào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chỉ yếu
    Nghĩa:
    chỉ cần; miễn là
    Tiếng Anh:
    if only; so long as

    只要努力,就能实现理想。

    Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.

    With effort, dreams can come true.

    Chi tiết →
  • 努力

    nǔ lì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
    Tiếng Anh:
    to make an effort; to try hard; to strive; hard-working; conscientious

    只要努力,就能实现理想。

    Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.

    With effort, dreams can come true.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thực hiện
    Nghĩa:
    đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
    Tiếng Anh:
    to achieve; to implement

    只要努力,就能实现理想。

    Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.

    With effort, dreams can come true.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tín tâm
    Nghĩa:
    niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó)
    Tiếng Anh:
    confidence; faith (in sb or sth)

    我对自己很有信心。

    Tôi rất tự tin vào bản thân.

    I have confidence in myself.

    Chi tiết →
  • 虽然

    suī rán

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tuy nhiên
    Nghĩa:
    mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
    Tiếng Anh:
    although; even though (often used correlatively with 是 or 是 etc)

    虽然很难,但是我愿意试试。

    Tuy rất khó nhưng tôi sẵn lòng thử.

    Though hard, I'm willing to try.

    Chi tiết →
  • 但是

    dàn shì

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nhưng; tuy nhiên
    Tiếng Anh:
    but; however

    虽然很难,但是我愿意试试。

    Tuy rất khó nhưng tôi sẵn lòng thử.

    Though hard, I'm willing to try.

    Chi tiết →
  • 如果

    rú guǒ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    như quả
    Nghĩa:
    nếu; trong trường hợp; nếu như
    Tiếng Anh:
    if; in case

    如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.

    If you have time, come to my place.

    Chi tiết →
  • 的话

    de huà

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đích thoại
    Nghĩa:
    nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
    Tiếng Anh:
    if (coming after a conditional clause)

    如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.

    If you have time, come to my place.

    Chi tiết →
  • 因为

    yīn wèi

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bởi vì; do; bởi
    Tiếng Anh:
    because; owing to

    因为下雨,所以活动停了。

    Vì trời mưa nên hoạt động đã dừng lại.

    The activity stopped because of rain.

    Chi tiết →
  • 所以

    suǒ yǐ

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vì vậy; do đó; nên (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    therefore; as a result

    因为下雨,所以活动停了。

    Vì trời mưa nên hoạt động đã dừng lại.

    The activity stopped because of rain.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đình
    Nghĩa:
    dừng; ngừng; đỗ (xe)
    Tiếng Anh:
    to stop; to halt

    因为下雨,所以活动停了。

    Vì trời mưa nên hoạt động đã dừng lại.

    The activity stopped because of rain.

    Chi tiết →
  • 不但

    bù dàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    không chỉ (... mà còn ...)
    Tiếng Anh:
    not only (... but also ...)

    他不但会英语,而且说得很流利。

    Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.

    He not only knows English but speaks it fluently.

    Chi tiết →
  • 而且

    ér qiě

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (not only ...) but also; moreover

    他不但会英语,而且说得很流利。

    Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.

    He not only knows English but speaks it fluently.

    Chi tiết →
  • 或者

    huò zhě

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hoặc; có thể; có lẽ
    Tiếng Anh:
    or; possibly; maybe; perhaps

    你可以坐地铁,或者坐公交车。

    Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt.

    You can take the subway or the bus.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hốt nhiên
    Nghĩa:
    đột nhiên; bỗng nhiên
    Tiếng Anh:
    suddenly; all of a sudden

    他忽然站住,好像想起了什么。

    Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.

    He suddenly stopped as if remembering something.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trạm trú
    Nghĩa:
    đứng lại
    Tiếng Anh:
    to stand

    他忽然站住,好像想起了什么。

    Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.

    He suddenly stopped as if remembering something.

    Chi tiết →
  • 好像

    hǎo xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    háo tượng
    Nghĩa:
    như thể; giống như
    Tiếng Anh:
    as if; to seem like

    他忽然站住,好像想起了什么。

    Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.

    He suddenly stopped as if remembering something.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tưởng khởi
    Nghĩa:
    nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra
    Tiếng Anh:
    to recall; to think of

    他忽然站住,好像想起了什么。

    Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.

    He suddenly stopped as if remembering something.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nguyên lai
    Nghĩa:
    gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
    Tiếng Anh:
    original; former

    原来是你啊!

    Thì ra là bạn à!

    So it's you!

    Chi tiết →
  • 啊

    a

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    à
    Nghĩa:
    thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
    Tiếng Anh:
    modal particle ending sentence, showing affirmation, approval, or consent

    原来是你啊!

    Thì ra là bạn à!

    So it's you!

    Chi tiết →