感到
gǎn dào
- Hán Việt:
- cảm đáo
- Nghĩa:
- cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
- Tiếng Anh:
- to feel; to sense; to perceive
见到老朋友,我感到很快乐。
Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.
Seeing old friends makes me happy.
HSK2 · Bài 17
感到
gǎn dào
见到老朋友,我感到很快乐。
Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.
Seeing old friends makes me happy.
快乐
kuài lè
见到老朋友,我感到很快乐。
Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.
Seeing old friends makes me happy.
礼物
lǐ wù
收到礼物,她很开心。
Nhận được quà, cô ấy rất vui.
She was delighted to receive the gift.
感谢
gǎn xiè
感谢大家的关心。
Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.
Thanks for everyone's concern.
关心
guān xīn
感谢大家的关心。
Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.
Thanks for everyone's concern.
一定
yī dìng
他答应的事情一定会做到。
Việc anh ấy đã hứa thì nhất định sẽ làm được.
He always does what he promises.
做到
zuò dào
我相信你能够做到。
Tôi tin là bạn có thể làm được.
I believe you can do it.
相信
xiāng xìn
我相信你能够做到。
Tôi tin là bạn có thể làm được.
I believe you can do it.
能够
néng gòu
我相信你能够做到。
Tôi tin là bạn có thể làm được.
I believe you can do it.
以为
yǐ wéi
我以为你不来了。
Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.
I thought you weren't coming.
认为
rèn wéi
我认为他说得对。
Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.
I think he is right.
态度
tài du
他对工作的态度很认真。
Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
His attitude toward work is serious.
只要
zhǐ yào
只要努力,就能实现理想。
Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.
With effort, dreams can come true.
努力
nǔ lì
只要努力,就能实现理想。
Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.
With effort, dreams can come true.
实现
shí xiàn
只要努力,就能实现理想。
Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.
With effort, dreams can come true.
信心
xìn xīn
我对自己很有信心。
Tôi rất tự tin vào bản thân.
I have confidence in myself.
虽然
suī rán
虽然很难,但是我愿意试试。
Tuy rất khó nhưng tôi sẵn lòng thử.
Though hard, I'm willing to try.
但是
dàn shì
虽然很难,但是我愿意试试。
Tuy rất khó nhưng tôi sẵn lòng thử.
Though hard, I'm willing to try.
如果
rú guǒ
如果你有时间的话,来我家玩儿吧。
Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.
If you have time, come to my place.
的话
de huà
如果你有时间的话,来我家玩儿吧。
Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.
If you have time, come to my place.
因为
yīn wèi
因为下雨,所以活动停了。
Vì trời mưa nên hoạt động đã dừng lại.
The activity stopped because of rain.
所以
suǒ yǐ
因为下雨,所以活动停了。
Vì trời mưa nên hoạt động đã dừng lại.
The activity stopped because of rain.
停
tíng
因为下雨,所以活动停了。
Vì trời mưa nên hoạt động đã dừng lại.
The activity stopped because of rain.
不但
bù dàn
他不但会英语,而且说得很流利。
Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.
He not only knows English but speaks it fluently.
而且
ér qiě
他不但会英语,而且说得很流利。
Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.
He not only knows English but speaks it fluently.
或者
huò zhě
你可以坐地铁,或者坐公交车。
Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt.
You can take the subway or the bus.
忽然
hū rán
他忽然站住,好像想起了什么。
Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.
He suddenly stopped as if remembering something.
站住
zhàn zhù
他忽然站住,好像想起了什么。
Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.
He suddenly stopped as if remembering something.
好像
hǎo xiàng
他忽然站住,好像想起了什么。
Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.
He suddenly stopped as if remembering something.
想起
xiǎng qǐ
他忽然站住,好像想起了什么。
Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.
He suddenly stopped as if remembering something.
原来
yuán lái
原来是你啊!
Thì ra là bạn à!
So it's you!
啊
a
原来是你啊!
Thì ra là bạn à!
So it's you!