学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 17

Cảm xúc (1/2)

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

的话

de huà

Phồn thể: 的話

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
đích thoại
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • if (coming after a conditional clause)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 的

    de

    đích

  • 话

    huà

    thoại

🎙️ Luyện nói

的话

de huà

nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)

Thanh cần đọc: thanh nhẹ · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

的de

đích

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà lái wǒ jiā wánr ba

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.Bản dịch nháp

    ENIf you have time, come to my place.

    HSK 2
  • 我记得你,也记住了你的话。

    wǒ jì de nǐ yě jì zhu le nǐ de huà

    Tôi nhớ bạn, và cũng đã ghi nhớ lời bạn nói.Bản dịch nháp

    ENI remember you and remembered your words.

    HSK 1
  • 我听见了,也听到你的话了。

    wǒ tīng jiàn le yě tīng dào nǐ de huà le

    Tôi nghe thấy rồi, tôi cũng đã nghe được lời bạn nói.Bản dịch nháp

    ENI heard it, I heard what you said.

    HSK 1
  • 他的话很有道理。

    tā de huà hěn yǒu dào li

    Lời anh ấy nói rất có lý.Bản dịch nháp

    ENWhat he says makes sense.

    HSK 2
  • 他的话让人感受到温暖。

    tā de huà ràng rén gǎn shòu dào wēn nuǎn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHis words make people feel warmth.

    HSK 3

Có trong bài