篮球
lán qiú
- Hán Việt:
- xờm cầu
- Nghĩa:
- bóng rổ
- Tiếng Anh:
- basketball
少年们在球场上打篮球。
Các thiếu niên đang chơi bóng rổ trên sân.
The youngsters play basketball on the court.
HSK2 · Bài 16
篮球
lán qiú
少年们在球场上打篮球。
Các thiếu niên đang chơi bóng rổ trên sân.
The youngsters play basketball on the court.
网球
wǎng qiú
我喜欢打篮球和网球。
Tôi thích chơi bóng rổ và quần vợt.
I like playing basketball and tennis.
排球
pái qiú
排球队在体育馆练习。
Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.
The volleyball team practices in the gym.
队
duì
球场上有两个队。
Trên sân bóng có hai đội.
There are two teams on the field.
体育馆
tǐ yù guǎn
排球队在体育馆练习。
Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.
The volleyball team practices in the gym.
练习
liàn xí
排球队在体育馆练习。
Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.
The volleyball team practices in the gym.
体育场
tǐ yù chǎng
体育场上有很多人在运动。
Trên sân vận động có rất nhiều người đang tập thể dục.
Many people are exercising at the stadium.
越来越
yuè lái yuè
我们的球队越来越好。
Đội bóng của chúng tôi ngày càng mạnh.
Our team is getting better and better.
草地
cǎo dì
我们去公园的草地上坐坐吧。
Chúng ta ra bãi cỏ trong công viên ngồi một lát đi.
Let's sit on the lawn in the park.
流行
liú xíng
他会唱很多流行的歌。
Anh ấy biết hát rất nhiều bài hát thịnh hành.
He can sing many popular songs.
音乐会
yīn yuè huì
晚上有一个音乐会。
Tối nay có một buổi hòa nhạc.
There is a concert tonight.
有意思
yǒu yì si
这个节目很有意思。
Chương trình này rất thú vị.
This show is interesting.
新闻
xīn wén
昨天的新闻你看了吗?
Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa?
Did you watch yesterday's news?
明星
míng xīng
这个明星的影片我都看过。
Phim của ngôi sao này tôi đều đã xem rồi.
I've seen all this star's films.
影片
yǐng piàn
这个明星的影片我都看过。
Phim của ngôi sao này tôi đều đã xem rồi.
I've seen all this star's films.
笑话
xiào hua
他讲了一个笑话,大家都笑了。
Anh ấy kể một chuyện cười, mọi người đều bật cười.
He told a joke and everyone laughed.
相机
xiàng jī
我用相机照相,照片都很好看。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.
I take photos with my camera; they all look great.
照片
zhào piàn
我用相机照相,照片都很好看。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.
I take photos with my camera; they all look great.
图片
tú piàn
这些图片真好看。
Những bức ảnh này đẹp thật.
These pictures are really nice.
画
huà
我在学画画儿。
Tôi đang học vẽ tranh.
I am learning to paint.
音乐
yīn yuè
音乐让我心情变好。
Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.
Music improves my mood.
心情
xīn qíng
音乐让我心情变好。
Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.
Music improves my mood.
变
biàn
音乐让我心情变好。
Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.
Music improves my mood.
科学
kē xué
他喜欢科学,想当科学家。
Cậu ấy thích khoa học, muốn trở thành nhà khoa học.
He loves science and wants to be a scientist.
当
dāng
他喜欢科学,想当科学家。
Cậu ấy thích khoa học, muốn trở thành nhà khoa học.
He loves science and wants to be a scientist.
科学家
kē xué jiā
他喜欢科学,想当科学家。
Cậu ấy thích khoa học, muốn trở thành nhà khoa học.
He loves science and wants to be a scientist.
国际
guó jì
这是一个国际学校。
Đây là một trường quốc tế.
This is an international school.
全国
quán guó
全国都在过春节。
Cả nước đều đang đón Tết Xuân.
The whole country is celebrating Spring Festival.
体育
tǐ yù
体育课上我们打球。
Trong giờ thể dục chúng tôi chơi bóng.
We play ball in P.E. class.
旅游
lǚ yóu
我喜欢旅游,也喜欢照相。
Tôi thích đi du lịch, cũng thích chụp ảnh.
I like traveling and photography.
球场
qiú chǎng
球场上有两个队。
Trên sân bóng có hai đội.
There are two teams on the field.
少年
shào nián
少年们在球场上打篮球。
Các thiếu niên đang chơi bóng rổ trên sân.
The youngsters play basketball on the court.
以外
yǐ wài
学习以外,他还喜欢运动。
Ngoài việc học, anh ấy còn thích thể thao.
Besides studying, he also likes sports.