学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 16

Thể thao và giải trí

Chưa bắt đầu0/33 từ đã học

Từ vựng (33)

  • 篮球

    lán qiú

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xờm cầu
    Nghĩa:
    bóng rổ
    Tiếng Anh:
    basketball

    少年们在球场上打篮球。

    Các thiếu niên đang chơi bóng rổ trên sân.

    The youngsters play basketball on the court.

    Chi tiết →
  • 网球

    wǎng qiú

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    võng cầu
    Nghĩa:
    quần vợt; trái bóng tennis
    Tiếng Anh:
    tennis; tennis ball

    我喜欢打篮球和网球。

    Tôi thích chơi bóng rổ và quần vợt.

    I like playing basketball and tennis.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bài cầu
    Nghĩa:
    bóng chuyền
    Tiếng Anh:
    volleyball

    排球队在体育馆练习。

    Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.

    The volleyball team practices in the gym.

    Chi tiết →
  • 队

    duì

    HSK 2
    Hán Việt:
    đội
    Nghĩa:
    phi đội; đội; nhóm
    Tiếng Anh:
    squadron; team

    球场上有两个队。

    Trên sân bóng có hai đội.

    There are two teams on the field.

    Chi tiết →
  • 体育馆

    tǐ yù guǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thể dục quán
    Nghĩa:
    phòng gym; nhà thi đấu; sân vận động
    Tiếng Anh:
    gym; gymnasium

    排球队在体育馆练习。

    Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.

    The volleyball team practices in the gym.

    Chi tiết →
  • 练习

    liàn xí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    luyện tập
    Nghĩa:
    luyện tập; bài tập; rèn luyện (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to practice; exercise

    排球队在体育馆练习。

    Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.

    The volleyball team practices in the gym.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thể dục trường
    Nghĩa:
    sân vận động
    Tiếng Anh:
    stadium

    体育场上有很多人在运动。

    Trên sân vận động có rất nhiều người đang tập thể dục.

    Many people are exercising at the stadium.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    việt lai việt
    Nghĩa:
    ngày càng...
    Tiếng Anh:
    more and more

    我们的球队越来越好。

    Đội bóng của chúng tôi ngày càng mạnh.

    Our team is getting better and better.

    Chi tiết →
  • 草地

    cǎo dì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thảo địa
    Nghĩa:
    bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    lawn; meadow

    我们去公园的草地上坐坐吧。

    Chúng ta ra bãi cỏ trong công viên ngồi một lát đi.

    Let's sit on the lawn in the park.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lưu hàng
    Nghĩa:
    (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (of a contagious disease etc) to spread; to propagate

    他会唱很多流行的歌。

    Anh ấy biết hát rất nhiều bài hát thịnh hành.

    He can sing many popular songs.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    âm lạc hội
    Nghĩa:
    buổi hòa nhạc
    Tiếng Anh:
    concert

    晚上有一个音乐会。

    Tối nay có một buổi hòa nhạc.

    There is a concert tonight.

    Chi tiết →
  • 有意思

    yǒu yì si

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hữu ý tư
    Nghĩa:
    thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    interesting; meaningful

    这个节目很有意思。

    Chương trình này rất thú vị.

    This show is interesting.

    Chi tiết →
  • 新闻

    xīn wén

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tin tức
    Tiếng Anh:
    news

    昨天的新闻你看了吗?

    Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa?

    Did you watch yesterday's news?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    minh tinh
    Nghĩa:
    ngôi sao; người nổi tiếng
    Tiếng Anh:
    star; celebrity

    这个明星的影片我都看过。

    Phim của ngôi sao này tôi đều đã xem rồi.

    I've seen all this star's films.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    ảnh phiến
    Nghĩa:
    bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim
    Tiếng Anh:
    a copy of a film; film; motion picture; movie

    这个明星的影片我都看过。

    Phim của ngôi sao này tôi đều đã xem rồi.

    I've seen all this star's films.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý
    Tiếng Anh:
    joke; jest; to laugh at; to mock

    他讲了一个笑话,大家都笑了。

    Anh ấy kể một chuyện cười, mọi người đều bật cười.

    He told a joke and everyone laughed.

    Chi tiết →
  • 相机

    xiàng jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tương cơ
    Nghĩa:
    máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
    Tiếng Anh:
    camera (abbr. for 照相机); at the opportune moment

    我用相机照相,照片都很好看。

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.

    I take photos with my camera; they all look great.

    Chi tiết →
  • 照片

    zhào piàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chiếu phiến
    Nghĩa:
    bức ảnh; hình ảnh
    Tiếng Anh:
    photograph; picture

    我用相机照相,照片都很好看。

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.

    I take photos with my camera; they all look great.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đồ phiến
    Nghĩa:
    bức tranh; bức ảnh
    Tiếng Anh:
    picture; photograph

    这些图片真好看。

    Những bức ảnh này đẹp thật.

    These pictures are really nice.

    Chi tiết →
  • 画

    huà

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hoạ
    Nghĩa:
    vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to draw; to paint; picture; painting

    我在学画画儿。

    Tôi đang học vẽ tranh.

    I am learning to paint.

    Chi tiết →
  • 音乐

    yīn yuè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    âm lạc
    Nghĩa:
    âm nhạc
    Tiếng Anh:
    music

    音乐让我心情变好。

    Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.

    Music improves my mood.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tâm tình
    Nghĩa:
    tâm trạng; trạng thái tinh thần
    Tiếng Anh:
    mood; frame of mind

    音乐让我心情变好。

    Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.

    Music improves my mood.

    Chi tiết →
  • 变

    biàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biến
    Nghĩa:
    thay đổi; trở nên khác; biến đổi (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to change; to become different

    音乐让我心情变好。

    Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.

    Music improves my mood.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    khoa học
    Nghĩa:
    khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    science; scientific knowledge

    他喜欢科学,想当科学家。

    Cậu ấy thích khoa học, muốn trở thành nhà khoa học.

    He loves science and wants to be a scientist.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông); làm (+15 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (onom.) dong; ding dong (bell)

    他喜欢科学,想当科学家。

    Cậu ấy thích khoa học, muốn trở thành nhà khoa học.

    He loves science and wants to be a scientist.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    khoa học gia
    Nghĩa:
    nhà khoa học
    Tiếng Anh:
    scientist

    他喜欢科学,想当科学家。

    Cậu ấy thích khoa học, muốn trở thành nhà khoa học.

    He loves science and wants to be a scientist.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    quốc tế
    Tiếng Anh:
    international

    这是一个国际学校。

    Đây là một trường quốc tế.

    This is an international school.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    toàn quốc
    Nghĩa:
    cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
    Tiếng Anh:
    whole nation; nationwide

    全国都在过春节。

    Cả nước đều đang đón Tết Xuân.

    The whole country is celebrating Spring Festival.

    Chi tiết →
  • 体育

    tǐ yù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thể dục
    Nghĩa:
    thể thao; giáo dục thể chất
    Tiếng Anh:
    sports; physical education

    体育课上我们打球。

    Trong giờ thể dục chúng tôi chơi bóng.

    We play ball in P.E. class.

    Chi tiết →
  • 旅游

    lǚ yóu

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chuyến đi; hành trình; du lịch (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    trip; journey

    我喜欢旅游,也喜欢照相。

    Tôi thích đi du lịch, cũng thích chụp ảnh.

    I like traveling and photography.

    Chi tiết →
  • 球场

    qiú chǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cầu trường
    Nghĩa:
    sân vận động; sân thể thao; sân bóng (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    stadium; sports ground

    球场上有两个队。

    Trên sân bóng có hai đội.

    There are two teams on the field.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thiểu nên
    Nghĩa:
    tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
    Tiếng Anh:
    early youth; youngster

    少年们在球场上打篮球。

    Các thiếu niên đang chơi bóng rổ trên sân.

    The youngsters play basketball on the court.

    Chi tiết →
  • 以外

    yǐ wài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ngoài ra; khác ngoài; trừ (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    apart from; other than

    学习以外,他还喜欢运动。

    Ngoài việc học, anh ấy còn thích thể thao.

    Besides studying, he also likes sports.

    Chi tiết →