学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 16

Thể thao và giải trí

Chưa bắt đầu0/33 từ đã học

当

dāng

Phồn thể: 噹

HSK 2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ tượng thanh) đong
  2. đinh đong (chuông)
  3. làm
  4. làm việc
  5. quản lý
  6. chịu đựng
  7. khi
  8. trong lúc
  9. nên
  10. phải
  11. tương xứng
  12. bằng
  13. giống
  14. cản trở
  15. đúng lúc (thời gian hoặc địa điểm)
  16. tại chỗ
  17. ngay
  18. lúc đó

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (onom.) dong
  • ding dong (bell)
  • to be
  • to act as
  • manage
  • withstand
  • when
  • during
  • ought
  • should
  • match equally
  • equal
  • same
  • obstruct
  • just at (a time or place)
  • on the spot
  • right
  • just at

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 当

    dāng

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

当

dāng

(từ tượng thanh) đong

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

当dāng

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 他喜欢科学,想当科学家。

    tā xǐ huan kē xué xiǎng dāng kē xué jiā

    Cậu ấy thích khoa học, muốn trở thành nhà khoa học.Bản dịch nháp

    ENHe loves science and wants to be a scientist.

    HSK 2
  • 当老师是我的理想。

    dāng lǎo shī shì wǒ de lǐ xiǎng

    Làm giáo viên là ước mơ của tôi.Bản dịch nháp

    ENBeing a teacher is my dream.

    HSK 2
  • 他有当医生的资格。

    tā yǒu dāng yī shēng de zī gé

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe is qualified to be a doctor.

    HSK 3
  • 我的志愿是当医生。

    wǒ de zhì yuàn shì dāng yī shēng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENMy aspiration is to be a doctor.

    HSK 3

Có trong bài