学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

理想

lǐ xiǎng

HSK 2
Hán Việt
lí tưởng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một lý tưởng
  2. một giấc mơ
  3. lý tưởng
  4. hoàn hảo

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • an ideal
  • a dream
  • ideal
  • perfect

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 理

    lǐ

    lí

  • 想

    xiǎng

    tưởng

🎙️ Luyện nói

理想

lǐ xiǎng

một lý tưởng

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

理lǐ

lí

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个青年很有理想。

    zhè ge qīng nián hěn yǒu lǐ xiǎng

    Chàng thanh niên này rất có hoài bão.Bản dịch nháp

    ENThis young man has great aspirations.

    HSK 2
  • 当老师是我的理想。

    dāng lǎo shī shì wǒ de lǐ xiǎng

    Làm giáo viên là ước mơ của tôi.Bản dịch nháp

    ENBeing a teacher is my dream.

    HSK 2
  • 只要努力,就能实现理想。

    zhǐ yào nǔ lì jiù néng shí xiàn lǐ xiǎng

    Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.Bản dịch nháp

    ENWith effort, dreams can come true.

    HSK 2
  • 他的理想实现了,成了作家。

    tā de lǐ xiǎng shí xiàn le chéng le zuò jiā

    Ước mơ của anh ấy đã thành hiện thực, anh ấy đã trở thành nhà văn.Bản dịch nháp

    ENHis dream came true; he became a writer.

    HSK 2
  • 理想是前进的动力。

    lǐ xiǎng shì qián jìn de dòng lì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENIdeals are the driving force forward.

    HSK 3
  • 现实和理想常常不同。

    xiàn shí hé lǐ xiǎng cháng cháng bù tóng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENReality often differs from ideals.

    HSK 3

Có trong bài