学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

和

hé

Phồn thể: 咊

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hoà
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. và, với
  2. biến thể cũ của 和[he2]
  3. (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4])
  4. (toán học) tổng
  5. làm hoà
  6. (thể thao) hoà; trận hoà
  7. (dạng kết hợp) hài hoà
  8. (dạng kết hợp) Nhật Bản; Nhật
  9. hòa hợp
  10. họ [He2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • old variant of 和
  • (joining two nouns) and; together with; with (Taiwan pr. [hàn])
  • (math.) sum
  • to make peace
  • (sports) to draw; to tie
  • (bound form) harmonious
  • (bound form) Japan; Japanese
  • harmonious

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 和

    hé

    hoà

🎙️ Luyện nói

和

hé

và, với

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

和hé

hoà

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这是我爸爸和妈妈。

    zhè shì wǒ bà ba hé mā ma

    Đây là bố và mẹ tôi.Bản dịch nháp

    ENThese are my dad and mom.

    HSK 1
  • 爷爷和奶奶身体都很好。

    yé ye hé nǎi nai shēn tǐ dōu hěn hǎo

    Ông nội và bà nội đều rất khỏe.Bản dịch nháp

    ENGrandpa and grandma are both healthy.

    HSK 1
  • 我有一个哥哥和一个妹妹。

    wǒ yǒu yī ge gē ge hé yī ge mèi mei

    Tôi có một anh trai và một em gái.Bản dịch nháp

    ENI have an older brother and a younger sister.

    HSK 1
  • 我想吃鸡蛋和肉。

    wǒ xiǎng chī jī dàn hé ròu

    Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.Bản dịch nháp

    ENI want to eat eggs and meat.

    HSK 1
  • 这个和那个一样。

    zhè ge hé nà ge yī yàng

    Cái này và cái kia giống nhau.Bản dịch nháp

    ENThis one and that one are the same.

    HSK 1
  • 路口有很多人和车。

    lù kǒu yǒu hěn duō rén hé chē

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.Bản dịch nháp

    ENThere are many people and cars at the intersection.

    HSK 1

Có trong bài