学Học tiếng Trung

Bài 3

Gia đình

Chưa bắt đầu0/20 từ đã học

Từ vựng (20)

  • 家

    jiā

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    gia
    Nghĩa:
    nhà, gia đình; dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]; nhà (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    used in 家伙 and 家俱; home

    我家有五口人。

    Nhà tôi có năm người.

    There are five people in my family.

    Chi tiết →
  • 有

    yǒu

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hữu
    Nghĩa:
    có; có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
    Tiếng Anh:
    to have; there is; (bound form) having; with; -ful; -ed; -al (as in 意 intentional)

    我家有五口人。

    Nhà tôi có năm người.

    There are five people in my family.

    Chi tiết →
  • 五

    wǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ngũ
    Nghĩa:
    số năm; năm; 5
    Tiếng Anh:
    five; 5

    我家有五口人。

    Nhà tôi có năm người.

    There are five people in my family.

    Chi tiết →
  • 口

    kǒu

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khẩu
    Nghĩa:
    miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
    Tiếng Anh:
    mouth; classifier for things with mouths (people, domestic animals, cannons, wells etc)

    我家有五口人。

    Nhà tôi có năm người.

    There are five people in my family.

    Chi tiết →
  • 爸爸

    bà ba

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bố, ba; (thông tục) cha; ba
    Tiếng Anh:
    (coll.) father; dad

    这是我爸爸和妈妈。

    Đây là bố và mẹ tôi.

    These are my dad and mom.

    Chi tiết →
  • 和

    hé

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hoà
    Nghĩa:
    và, với; biến thể cũ của 和[he2]; (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]) (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    old variant of 和; (joining two nouns) and; together with; with (Taiwan pr. [hàn])

    这是我爸爸和妈妈。

    Đây là bố và mẹ tôi.

    These are my dad and mom.

    Chi tiết →
  • 妈妈

    mā ma

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    má má
    Nghĩa:
    mẹ, má; mẹ; má
    Tiếng Anh:
    mama; mommy

    这是我爸爸和妈妈。

    Đây là bố và mẹ tôi.

    These are my dad and mom.

    Chi tiết →
  • 哥哥

    gē ge

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ca ca
    Nghĩa:
    anh trai
    Tiếng Anh:
    older brother

    我有一个哥哥和一个妹妹。

    Tôi có một anh trai và một em gái.

    I have an older brother and a younger sister.

    Chi tiết →
  • 妹妹

    mèi mei

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    muội muội
    Nghĩa:
    em gái; phụ nữ trẻ
    Tiếng Anh:
    younger sister; young woman

    我有一个哥哥和一个妹妹。

    Tôi có một anh trai và một em gái.

    I have an older brother and a younger sister.

    Chi tiết →
  • 弟弟

    dì di

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đệ đệ
    Nghĩa:
    em trai
    Tiếng Anh:
    younger brother

    他是我弟弟,她是我姐姐。

    Cậu ấy là em trai tôi, cô ấy là chị gái tôi.

    He is my younger brother, she is my older sister.

    Chi tiết →
  • 姐姐

    jiě jie

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thư thư
    Nghĩa:
    chị gái
    Tiếng Anh:
    older sister

    他是我弟弟,她是我姐姐。

    Cậu ấy là em trai tôi, cô ấy là chị gái tôi.

    He is my younger brother, she is my older sister.

    Chi tiết →
  • 爷爷

    yé ye

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (thân mật) ông nội; ông bên nội
    Tiếng Anh:
    (coll.) father's father; paternal grandfather

    爷爷和奶奶身体都很好。

    Ông nội và bà nội đều rất khỏe.

    Grandpa and grandma are both healthy.

    Chi tiết →
  • 奶奶

    nǎi nai

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    nái nái
    Nghĩa:
    (thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; (thông tục) vú (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (informal) grandma (paternal grandmother); (respectful) mistress of the house

    爷爷和奶奶身体都很好。

    Ông nội và bà nội đều rất khỏe.

    Grandpa and grandma are both healthy.

    Chi tiết →
  • 身体

    shēn tǐ

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thân thể
    Nghĩa:
    cơ thể; sức khỏe
    Tiếng Anh:
    the body; one's health

    爷爷和奶奶身体都很好。

    Ông nội và bà nội đều rất khỏe.

    Grandpa and grandma are both healthy.

    Chi tiết →
  • 儿子

    ér zi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    con trai
    Tiếng Anh:
    son

    这是我儿子,那是我女儿。

    Đây là con trai tôi, kia là con gái tôi.

    This is my son, that is my daughter.

    Chi tiết →
  • 女儿

    nǚ ér

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    con gái
    Tiếng Anh:
    daughter

    这是我儿子,那是我女儿。

    Đây là con trai tôi, kia là con gái tôi.

    This is my son, that is my daughter.

    Chi tiết →
  • 女朋友

    nǚ péng you

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nữa bằng hữu
    Nghĩa:
    bạn gái
    Tiếng Anh:
    girlfriend

    她是我女朋友,他是我男朋友。

    Cô ấy là bạn gái tôi, anh ấy là bạn trai tôi.

    She is my girlfriend, he is my boyfriend.

    Chi tiết →
  • 男朋友

    nán péng you

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nam bằng hữu
    Nghĩa:
    bạn trai
    Tiếng Anh:
    boyfriend

    她是我女朋友,他是我男朋友。

    Cô ấy là bạn gái tôi, anh ấy là bạn trai tôi.

    She is my girlfriend, he is my boyfriend.

    Chi tiết →
  • 老

    lǎo

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lão
    Nghĩa:
    tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity; old (of people)

    爷爷很老了。

    Ông nội đã già lắm rồi.

    Grandpa is very old.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tại gia
    Nghĩa:
    ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chu1jia1])
    Tiếng Anh:
    to be at home; (at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 差)

    妈妈在家,爸爸不在家。

    Mẹ ở nhà, bố không ở nhà.

    Mom is home, dad is not.

    Chi tiết →