学Học tiếng Trung

Bài 3

Gia đình

Chưa bắt đầu0/20 từ đã học

爸爸

bà ba

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bố, ba
  2. (thông tục) cha; ba

Lượng từ: 个位

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (coll.) father; dad

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 爸

    bà

    chưa có Hán Việt

  • 爸

    bà

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

爸爸

bà ba

bố, ba

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

爸bà

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这是我爸爸和妈妈。

    zhè shì wǒ bà ba hé mā ma

    Đây là bố và mẹ tôi.Bản dịch nháp

    ENThese are my dad and mom.

    HSK 1
  • 妈妈在家,爸爸不在家。

    mā ma zài jiā bà ba bù zài jiā

    Mẹ ở nhà, bố không ở nhà.Bản dịch nháp

    ENMom is home, dad is not.

    HSK 1
  • 我妈妈是老师,我爸爸是工人。

    wǒ mā ma shì lǎo shī wǒ bà ba shì gōng rén

    Mẹ tôi là giáo viên, bố tôi là công nhân.Bản dịch nháp

    ENMy mom is a teacher, my dad is a worker.

    HSK 1
  • 爸爸下周休假。

    bà ba xià zhōu xiū jià

    Tuần sau bố được nghỉ phép.Bản dịch nháp

    ENDad is on leave next week.

    HSK 2
  • 爸爸的收入比以前高了。

    bà ba de shōu rù bǐ yǐ qián gāo le

    Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.Bản dịch nháp

    ENDad's income is higher than before.

    HSK 2
  • 这个手表是爸爸送给我的。

    zhè ge shǒu biǎo shì bà ba sòng gěi wǒ de

    Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tặng tôi.Bản dịch nháp

    ENThis watch was a gift from my dad.

    HSK 2

Có trong bài