学Học tiếng Trung

Bài 3

Gia đình

Chưa bắt đầu0/20 từ đã học

在家

zài jiā

HSK 1
Hán Việt
tại gia
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở nhà
  2. (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1])
  3. (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chu1jia1])

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to be at home
  • (at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 差)
  • (Buddhism etc) to remain a layman (as opposed to becoming a monk or a nun 家)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 在

    zài

    tại

  • 家

    jiā

    gia

🎙️ Luyện nói

在家

zài jiā

ở nhà

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

在zài

tại

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 妈妈在家,爸爸不在家。

    mā ma zài jiā bà ba bù zài jiā

    Mẹ ở nhà, bố không ở nhà.Bản dịch nháp

    ENMom is home, dad is not.

    HSK 1
  • 妈妈在家做饭。

    mā ma zài jiā zuò fàn

    Mẹ đang nấu cơm ở nhà.Bản dịch nháp

    ENMom is cooking at home.

    HSK 2
  • 周末我在家打扫房间、做家务。

    zhōu mò wǒ zài jiā dǎ sǎo fáng jiān zuò jiā wù

    Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng, làm việc nhà.Bản dịch nháp

    ENOn weekends I clean and do housework.

    HSK 4

Có trong bài