学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

做

zuò

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm
  2. làm; sản xuất
  3. viết; sáng tác
  4. làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
  5. (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.)
  6. (về vật) đóng vai trò; được dùng để
  7. giả vờ (dáng vẻ hoặc thái độ)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to make; to produce
  • to write; to compose
  • to do; to engage in; to hold (a party etc)
  • (of a person) to be (an intermediary, a good student etc); to become (husband and wife, friends etc)
  • (of a thing) to serve as; to be used for
  • to assume (an air or manner)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 做

    zuò

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

做

zuò

làm

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

做zuò

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我会做菜。

    wǒ huì zuò cài

    Tôi biết nấu ăn.Bản dịch nháp

    ENI can cook.

    HSK 1
  • 这样做不公平。

    zhè yàng zuò bù gōng píng

    Làm như thế này không công bằng.Bản dịch nháp

    ENThis is unfair.

    HSK 2
  • 你这样做不行。

    nǐ zhè yàng zuò bù xíng

    Bạn làm như thế này là không được.Bản dịch nháp

    ENYou can't do it this way.

    HSK 2
  • 鱼要做熟了再吃。

    yú yào zuò shú le zài chī

    Cá phải nấu chín rồi mới ăn.Bản dịch nháp

    ENCook the fish thoroughly before eating.

    HSK 2
  • 这样做坏处很多。

    zhè yàng zuò huài chu hěn duō

    Làm như thế này có rất nhiều cái hại.Bản dịch nháp

    ENDoing it this way has many downsides.

    HSK 2
  • 米饭是用米做的。

    mǐ fàn shì yòng mǐ zuò de

    Cơm được nấu từ gạo.Bản dịch nháp

    ENCooked rice is made from rice.

    HSK 2

Có trong bài