学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

要

yào

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
yếu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. muốn; cần; yêu cầu
  2. sẽ; sắp; sắp sửa
  3. cần phải; nên
  4. nếu (giống như 要是[yao4 shi5])
  5. (dạng kết hợp) quan trọng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to want; to need; to ask for
  • will; shall; about to
  • need to; should
  • if (same as 是)
  • (bound form) important

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 要

    yāo

    yếu

🎙️ Luyện nói

要

yào

muốn; cần; yêu cầu

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

要yāo

yếu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 上次你没来,下次要来。

    shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái

    Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.Bản dịch nháp

    ENYou didn't come last time, come next time.

    HSK 1
  • 我要洗手。

    wǒ yào xǐ shǒu

    Tôi muốn rửa tay.Bản dịch nháp

    ENI want to wash my hands.

    HSK 1
  • 我要去火车站。

    wǒ yào qù huǒ chē zhàn

    Tôi muốn đi ga tàu hỏa.Bản dịch nháp

    ENI want to go to the train station.

    HSK 1
  • 电视机要用电。

    diàn shì jī yào yòng diàn

    Tivi cần dùng điện.Bản dịch nháp

    ENThe TV needs electricity.

    HSK 1
  • 那个不贵,我要买。

    nà ge bù guì wǒ yào mǎi

    Cái kia không đắt, tôi sẽ mua.Bản dịch nháp

    ENThat one is not expensive, I'll buy it.

    HSK 1
  • 我要请假,去看病。

    wǒ yào qǐng jià qù kàn bìng

    Tôi muốn xin nghỉ để đi khám bệnh.Bản dịch nháp

    ENI want to take leave to see a doctor.

    HSK 1

Có trong bài