学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

贵

guì

Phồn thể: 貴

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
quý
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đắt
  2. (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá
  3. (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
  4. (tiền tố) (kính ngữ) của bạn

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • expensive
  • noble
  • precious
  • (honorific) your

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 贵

    guì

    quý

🎙️ Luyện nói

贵

guì

đắt

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

贵guì

quý

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个太贵了。

    zhè ge tài guì le

    Cái này quá đắt rồi.

    ENThis is too expensive.

    HSK 1
  • 那个不贵,我要买。

    nà ge bù guì wǒ yào mǎi

    Cái kia không đắt, tôi sẽ mua.Bản dịch nháp

    ENThat one is not expensive, I'll buy it.

    HSK 1
  • 花不贵,我买一些。

    huā bù guì wǒ mǎi yī xiē

    Hoa không đắt, tôi mua một ít.Bản dịch nháp

    ENThe flowers are cheap, I'll buy some.

    HSK 1
  • 出租车比地铁贵。

    chū zū chē bǐ dì tiě guì

    Taxi đắt hơn tàu điện ngầm.Bản dịch nháp

    ENTaxis are more expensive than the subway.

    HSK 2
  • 这件大衣有点儿贵。

    zhè jiàn dà yī yǒu diǎnr guì

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.Bản dịch nháp

    ENThis coat is a bit expensive.

    HSK 2
  • 金和银都很贵。

    jīn hé yín dōu hěn guì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENGold and silver are both expensive.

    HSK 3

Có trong bài