衣服
yī fu
- Hán Việt:
- y phục
- Nghĩa:
- quần áo
- Tiếng Anh:
- clothes
我想买新衣服。
Tôi muốn mua quần áo mới.
I want to buy new clothes.
衣服
yī fu
我想买新衣服。
Tôi muốn mua quần áo mới.
I want to buy new clothes.
太
tài
这个太贵了。
Cái này quá đắt rồi.
This is too expensive.
贵
guì
这个太贵了。
Cái này quá đắt rồi.
This is too expensive.
多少
duō shǎo
门票多少钱?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
How much is the ticket?
八
bā
这个八块钱。
Cái này tám tệ.
This is eight yuan.
钱包
qián bāo
我的钱包在包里。
Ví tiền của tôi ở trong túi.
My wallet is in the bag.
包
bāo
我的钱包在包里。
Ví tiền của tôi ở trong túi.
My wallet is in the bag.
花
huā
花不贵,我买一些。
Hoa không đắt, tôi mua một ít.
The flowers are cheap, I'll buy some.
一些
yī xiē
花不贵,我买一些。
Hoa không đắt, tôi mua một ít.
The flowers are cheap, I'll buy some.
门票
mén piào
门票多少钱?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
How much is the ticket?
别的
bié de
别的东西我不要。
Những thứ khác tôi không cần.
I don't want the other things.
身上
shēn shang
我身上没有钱。
Trên người tôi không có tiền.
I have no money on me.
常
cháng
我常去那个商店。
Tôi hay đến cửa hàng đó.
I often go to that shop.