学Học tiếng Trung

Bài 10

Mua sắm

Chưa bắt đầu0/13 từ đã học

Từ vựng (13)

  • 衣服

    yī fu

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    y phục
    Nghĩa:
    quần áo
    Tiếng Anh:
    clothes

    我想买新衣服。

    Tôi muốn mua quần áo mới.

    I want to buy new clothes.

    Chi tiết →
  • 太

    tài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thái
    Nghĩa:
    quá, rất; cao nhất; vĩ đại (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    highest; greatest

    这个太贵了。

    Cái này quá đắt rồi.

    This is too expensive.

    Chi tiết →
  • 贵

    guì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    quý
    Nghĩa:
    đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    expensive; noble

    这个太贵了。

    Cái này quá đắt rồi.

    This is too expensive.

    Chi tiết →
  • 多少

    duō shǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đa thiểu
    Nghĩa:
    số lượng; mức độ; phần nào
    Tiếng Anh:
    number; amount

    门票多少钱?

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

    How much is the ticket?

    Chi tiết →
  • 八

    bā

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bát
    Nghĩa:
    số tám; tám; 8
    Tiếng Anh:
    eight; 8

    这个八块钱。

    Cái này tám tệ.

    This is eight yuan.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiền bao
    Nghĩa:
    ví; bóp tiền
    Tiếng Anh:
    purse; wallet

    我的钱包在包里。

    Ví tiền của tôi ở trong túi.

    My wallet is in the bag.

    Chi tiết →
  • 包

    bāo

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    bao
    Nghĩa:
    che phủ; gói; cầm (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to cover; to wrap

    我的钱包在包里。

    Ví tiền của tôi ở trong túi.

    My wallet is in the bag.

    Chi tiết →
  • 花

    huā

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hoa
    Nghĩa:
    hoa; bông; hoa văn (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    flower; blossom

    花不贵,我买一些。

    Hoa không đắt, tôi mua một ít.

    The flowers are cheap, I'll buy some.

    Chi tiết →
  • 一些

    yī xiē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nhất ta
    Nghĩa:
    một số; một vài; một ít (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    some; a few

    花不贵,我买一些。

    Hoa không đắt, tôi mua một ít.

    The flowers are cheap, I'll buy some.

    Chi tiết →
  • 门票

    mén piào

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    môn phiếu
    Nghĩa:
    vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
    Tiếng Anh:
    ticket (for theater, cinema etc)

    门票多少钱?

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

    How much is the ticket?

    Chi tiết →
  • 别的

    bié de

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biết đích
    Nghĩa:
    khác
    Tiếng Anh:
    else; other

    别的东西我不要。

    Những thứ khác tôi không cần.

    I don't want the other things.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thân thượng
    Nghĩa:
    trên cơ thể; trong tay; ở giữa
    Tiếng Anh:
    on the body; at hand

    我身上没有钱。

    Trên người tôi không có tiền.

    I have no money on me.

    Chi tiết →
  • 常

    cháng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thường
    Nghĩa:
    luôn luôn; thường xuyên; thường (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    always; ever

    我常去那个商店。

    Tôi hay đến cửa hàng đó.

    I often go to that shop.

    Chi tiết →