米饭
mǐ fàn
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- cơm; (cơm) đã nấu
- Tiếng Anh:
- (cooked) rice
我喜欢吃米饭和菜。
Tôi thích ăn cơm và rau.
I like eating rice and vegetables.
米饭
mǐ fàn
我喜欢吃米饭和菜。
Tôi thích ăn cơm và rau.
I like eating rice and vegetables.
早饭
zǎo fàn
早饭我吃面包,喝牛奶。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì, uống sữa bò.
For breakfast I eat bread and drink milk.
牛奶
niú nǎi
早饭我吃面包,喝牛奶。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì, uống sữa bò.
For breakfast I eat bread and drink milk.
好吃
hǎo chī
这个菜很好吃。
Món này rất ngon.
This dish is delicious.
鸡蛋
jī dàn
我想吃鸡蛋和肉。
Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.
I want to eat eggs and meat.
肉
ròu
我想吃鸡蛋和肉。
Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.
I want to eat eggs and meat.
饿
è
我饿了,也渴了。
Tôi đói rồi, cũng khát nữa.
I am hungry and thirsty.
渴
kě
我饿了,也渴了。
Tôi đói rồi, cũng khát nữa.
I am hungry and thirsty.
水果
shuǐ guǒ
水果很好吃,我买一些。
Hoa quả rất ngon, tôi mua một ít.
The fruit is delicious, I'll buy some.
晚饭
wǎn fàn
我们晚饭吃面条儿和包子。
Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.
We eat noodles and buns for dinner.
面条儿
miàn tiáo r
我们晚饭吃面条儿和包子。
Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.
We eat noodles and buns for dinner.
包子
bāo zi
我们晚饭吃面条儿和包子。
Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.
We eat noodles and buns for dinner.
有些
yǒu xiē
有些人喝茶,有的人喝水。
Có người uống trà, có người uống nước.
Some people drink tea, some drink water.
一点儿
yī diǎn r
请给我一点儿水。
Cho tôi một chút nước.
Please give me a little water.
饭
fàn
这个饭很好吃。
Cơm này rất ngon.
This meal is delicious.