学Học tiếng Trung

Bài 11

Ăn uống

Chưa bắt đầu0/15 từ đã học

Từ vựng (15)

  • 米饭

    mǐ fàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cơm; (cơm) đã nấu
    Tiếng Anh:
    (cooked) rice

    我喜欢吃米饭和菜。

    Tôi thích ăn cơm và rau.

    I like eating rice and vegetables.

    Chi tiết →
  • 早饭

    zǎo fàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bữa sáng
    Tiếng Anh:
    breakfast

    早饭我吃面包,喝牛奶。

    Bữa sáng tôi ăn bánh mì, uống sữa bò.

    For breakfast I eat bread and drink milk.

    Chi tiết →
  • 牛奶

    niú nǎi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ngưu nái
    Nghĩa:
    sữa bò
    Tiếng Anh:
    cow's milk

    早饭我吃面包,喝牛奶。

    Bữa sáng tôi ăn bánh mì, uống sữa bò.

    For breakfast I eat bread and drink milk.

    Chi tiết →
  • 好吃

    hǎo chī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    háo khật
    Nghĩa:
    ngon; ngon miệng
    Tiếng Anh:
    tasty; delicious

    这个菜很好吃。

    Món này rất ngon.

    This dish is delicious.

    Chi tiết →
  • 鸡蛋

    jī dàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trứng (gà); trứng gà
    Tiếng Anh:
    (chicken) egg; hen's egg

    我想吃鸡蛋和肉。

    Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.

    I want to eat eggs and meat.

    Chi tiết →
  • 肉

    ròu

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thịt; thịt quả; phần thịt (của quả) (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    meat; flesh

    我想吃鸡蛋和肉。

    Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.

    I want to eat eggs and meat.

    Chi tiết →
  • 饿

    è

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đói; làm cho đói
    Tiếng Anh:
    to be hungry; hungry

    我饿了,也渴了。

    Tôi đói rồi, cũng khát nữa.

    I am hungry and thirsty.

    Chi tiết →
  • 渴

    kě

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khát
    Nghĩa:
    khát
    Tiếng Anh:
    thirsty

    我饿了,也渴了。

    Tôi đói rồi, cũng khát nữa.

    I am hungry and thirsty.

    Chi tiết →
  • 水果

    shuǐ guǒ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    héo quả
    Nghĩa:
    trái cây
    Tiếng Anh:
    fruit

    水果很好吃,我买一些。

    Hoa quả rất ngon, tôi mua một ít.

    The fruit is delicious, I'll buy some.

    Chi tiết →
  • 晚饭

    wǎn fàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối
    Tiếng Anh:
    evening meal; dinner

    我们晚饭吃面条儿和包子。

    Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.

    We eat noodles and buns for dinner.

    Chi tiết →
  • 面条儿

    miàn tiáo r

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 面条; noodles

    我们晚饭吃面条儿和包子。

    Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.

    We eat noodles and buns for dinner.

    Chi tiết →
  • 包子

    bāo zi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bao tí
    Nghĩa:
    bánh bao (bánh hấp có nhân)
    Tiếng Anh:
    bao (steamed stuffed bun)

    我们晚饭吃面条儿和包子。

    Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.

    We eat noodles and buns for dinner.

    Chi tiết →
  • 有些

    yǒu xiē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hữu ta
    Nghĩa:
    một số; hơi
    Tiếng Anh:
    some; somewhat

    有些人喝茶,有的人喝水。

    Có người uống trà, có người uống nước.

    Some people drink tea, some drink water.

    Chi tiết →
  • 一点儿

    yī diǎn r

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 一点; a bit; a little bit

    请给我一点儿水。

    Cho tôi một chút nước.

    Please give me a little water.

    Chi tiết →
  • 饭

    fàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fan (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    cooked rice; meal

    这个饭很好吃。

    Cơm này rất ngon.

    This meal is delicious.

    Chi tiết →