学Học tiếng Trung

Bài 11

Ăn uống

Chưa bắt đầu0/15 từ đã học

肉

ròu

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thịt
  2. thịt quả
  3. phần thịt (của quả)
  4. (thông tục) (quả) nhũn
  5. (người) nhão
  6. không quyết đoán
  7. bộ Khang Hy số 130

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • meat
  • flesh
  • pulp (of a fruit)
  • (coll.) (of a fruit) squashy
  • (of a person) flabby
  • irresolute
  • Kangxi radical 130

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 肉

    ròu

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

肉

ròu

thịt

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

肉ròu

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 我想吃鸡蛋和肉。

    wǒ xiǎng chī jī dàn hé ròu

    Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.Bản dịch nháp

    ENI want to eat eggs and meat.

    HSK 1
  • 我买了两斤鱼和一公斤肉。

    wǒ mǎi le liǎng jīn yú hé yī gōng jīn ròu

    Tôi mua hai cân cá và một ki-lô-gam thịt.Bản dịch nháp

    ENI bought two jin of fish and one kilo of meat.

    HSK 2

Có trong bài