学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

吃

chī

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
khật
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ăn
  2. ăn; tiêu thụ
  3. ăn ở (nhà ăn, v.v.)
  4. tiêu diệt; phá hủy
  5. hấp thụ
  6. chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)
  7. biến thể của 吃[chi1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to eat; to consume
  • to eat at (a cafeteria etc)
  • to eradicate; to destroy
  • to absorb
  • to suffer (shock, injury, defeat etc)
  • variant of 吃

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 吃

    chī

    khật

🎙️ Luyện nói

吃

chī

ăn

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

吃chī

khật

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们中午一起吃午饭。

    wǒ men zhōng wǔ yī qǐ chī wǔ fàn

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.Bản dịch nháp

    ENWe have lunch together at noon.

    HSK 1
  • 我想吃鸡蛋和肉。

    wǒ xiǎng chī jī dàn hé ròu

    Tôi muốn ăn trứng gà và thịt.Bản dịch nháp

    ENI want to eat eggs and meat.

    HSK 1
  • 我喜欢吃米饭和菜。

    wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài

    Tôi thích ăn cơm và rau.Bản dịch nháp

    ENI like eating rice and vegetables.

    HSK 1
  • 早饭我吃面包,喝牛奶。

    zǎo fàn wǒ chī miàn bāo hē niú nǎi

    Bữa sáng tôi ăn bánh mì, uống sữa bò.Bản dịch nháp

    ENFor breakfast I eat bread and drink milk.

    HSK 1
  • 你想吃什么?还是喝茶?

    nǐ xiǎng chī shén me hái shi hē chá

    Bạn muốn ăn gì? Hay là uống trà?Bản dịch nháp

    ENWhat do you want to eat? Or drink tea?

    HSK 1
  • 我们晚饭吃面条儿和包子。

    wǒ men wǎn fàn chī miàn tiáor hé bāo zi

    Bữa tối chúng tôi ăn mì và bánh bao.Bản dịch nháp

    ENWe eat noodles and buns for dinner.

    HSK 1

Có trong bài