学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

什么

shén me

Phồn thể: 什麼

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái gì
  2. gì?
  3. điều gì đó; bất kỳ điều gì

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • what?
  • something
  • anything

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 什

    shén

    thập

  • 么

    má

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

什么

shén me

cái gì

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

什shén

thập

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请问,你叫什么名字?

    qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zi

    Cho hỏi, bạn tên là gì?Bản dịch nháp

    ENExcuse me, what is your name?

    HSK 1
  • 这是什么?

    zhè shì shén me

    Đây là cái gì?Bản dịch nháp

    ENWhat is this?

    HSK 1
  • 你什么时候来?

    nǐ shén me shí hou lái

    Khi nào bạn đến?Bản dịch nháp

    ENWhen are you coming?

    HSK 1
  • 你想吃什么?还是喝茶?

    nǐ xiǎng chī shén me hái shi hē chá

    Bạn muốn ăn gì? Hay là uống trà?Bản dịch nháp

    ENWhat do you want to eat? Or drink tea?

    HSK 1
  • 这是什么地方?我们在这个地点见面。

    zhè shì shén me dì fang wǒ men zài zhè ge dì diǎn jiàn miàn

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.Bản dịch nháp

    ENWhat place is this? Let's meet at this spot.

    HSK 1
  • 请问您姓什么?

    qǐng wèn nín xìng shén me

    Xin hỏi ông/bà họ gì ạ?Bản dịch nháp

    ENMay I ask your surname?

    HSK 2

Có trong bài