学Học tiếng Trung

Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

Từ vựng (30)

  • 老师

    lǎo shī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    lão sư
    Nghĩa:
    thầy/cô giáo; giáo viên
    Tiếng Anh:
    teacher

    老师再见!

    Em chào thầy/cô, tạm biệt thầy/cô ạ!

    Goodbye, teacher!

    Chi tiết →
  • 您

    nín

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[ni3])
    Tiếng Anh:
    you (courteous, as opposed to informal 你)

    老师,您好!

    Em chào thầy/cô ạ!

    Hello, teacher!

    Chi tiết →
  • 好

    hǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    háo
    Nghĩa:
    tốt, khỏe; tốt; thích hợp; đúng (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    good; appropriate; proper

    老师,您好!

    Em chào thầy/cô ạ!

    Hello, teacher!

    Chi tiết →
  • 你

    nǐ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nể
    Nghĩa:
    bạn; bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nin2]); bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
    Tiếng Anh:
    you (informal, as opposed to courteous 您); you (Note: In Taiwan, 妳 is used to address females, but in mainland China, it is not commonly used. Instead, 你 is used to address both males and females.)

    你好,很高兴认识你。

    Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.

    Hello, nice to meet you.

    Chi tiết →
  • 很

    hěn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    rất; (phó từ mức độ); khá (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (adverb of degree); quite

    你好,很高兴认识你。

    Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.

    Hello, nice to meet you.

    Chi tiết →
  • 高兴

    gāo xìng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    cao hưng
    Nghĩa:
    vui, hạnh phúc; vui; vui vẻ (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    happy; glad

    你好,很高兴认识你。

    Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.

    Hello, nice to meet you.

    Chi tiết →
  • 认识

    rèn shi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    quen biết; biết; nhận ra (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to know; to recognize

    你好,很高兴认识你。

    Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.

    Hello, nice to meet you.

    Chi tiết →
  • 谢谢

    xiè xie

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tạ tạ
    Nghĩa:
    cảm ơn; cảm ơn bạn
    Tiếng Anh:
    to thank; thanks

    谢谢你!不客气。

    Cảm ơn bạn! Không có gì.

    Thank you! You're welcome.

    Chi tiết →
  • 不

    bù

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bất
    Nghĩa:
    không; không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-
    Tiếng Anh:
    no; not so; (bound form) not; un-

    谢谢你!不客气。

    Cảm ơn bạn! Không có gì.

    Thank you! You're welcome.

    Chi tiết →
  • 对不起

    duì bu qǐ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đối bất khởi
    Nghĩa:
    xin lỗi; Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
    Tiếng Anh:
    I'm sorry; excuse me; I beg your pardon; to let (sb) down; to disappoint

    对不起。没关系。

    Xin lỗi. Không sao đâu.

    Sorry. It's okay.

    Chi tiết →
  • 没关系

    méi guān xi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    mớ quan hệ
    Nghĩa:
    không sao đâu
    Tiếng Anh:
    it doesn't matter

    对不起。没关系。

    Xin lỗi. Không sao đâu.

    Sorry. It's okay.

    Chi tiết →
  • 请问

    qǐng wèn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    xin lỗi, cho tôi hỏi...?
    Tiếng Anh:
    Excuse me, may I ask...?

    请问,你叫什么名字?

    Cho hỏi, bạn tên là gì?

    Excuse me, what is your name?

    Chi tiết →
  • 叫

    jiào

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khiếu
    Nghĩa:
    gọi, tên là; kêu; gọi (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to shout; to call

    请问,你叫什么名字?

    Cho hỏi, bạn tên là gì?

    Excuse me, what is your name?

    Chi tiết →
  • 什么

    shén me

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cái gì; gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
    Tiếng Anh:
    what?; something

    请问,你叫什么名字?

    Cho hỏi, bạn tên là gì?

    Excuse me, what is your name?

    Chi tiết →
  • 名字

    míng zi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    danh tự
    Nghĩa:
    tên; tên (của người hoặc vật)
    Tiếng Anh:
    name (of a person or thing)

    请问,你叫什么名字?

    Cho hỏi, bạn tên là gì?

    Excuse me, what is your name?

    Chi tiết →
  • 请

    qǐng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thỉnh
    Nghĩa:
    xin mời, làm ơn; mời; mời mọc (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to ask; to invite

    请进,请坐。

    Mời vào, mời ngồi.

    Please come in and sit down.

    Chi tiết →
  • 进

    jìn

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tiến
    Nghĩa:
    tiến lên; tiến bộ; đi vào (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go forward; to advance

    请进,请坐。

    Mời vào, mời ngồi.

    Please come in and sit down.

    Chi tiết →
  • 坐

    zuò

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.) (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to sit; to take a seat

    请进,请坐。

    Mời vào, mời ngồi.

    Please come in and sit down.

    Chi tiết →
  • 再见

    zài jiàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tái kiến
    Nghĩa:
    tạm biệt; gặp lại sau
    Tiếng Anh:
    goodbye; see you again later

    老师再见!

    Em chào thầy/cô, tạm biệt thầy/cô ạ!

    Goodbye, teacher!

    Chi tiết →
  • 我

    wǒ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ngã
    Nghĩa:
    tôi; tôi; mình; của tôi
    Tiếng Anh:
    I; me; my

    我来介绍一下我的朋友。

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.

    Let me introduce my friend.

    Chi tiết →
  • 来

    lái

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    lai
    Nghĩa:
    đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]) (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to come; (used as a substitute for a more specific verb)

    我来介绍一下我的朋友。

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.

    Let me introduce my friend.

    Chi tiết →
  • 介绍

    jiè shào

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    giới thiệu
    Nghĩa:
    giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to introduce (sb to sb); to give a presentation

    我来介绍一下我的朋友。

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.

    Let me introduce my friend.

    Chi tiết →
  • 一

    yī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nhất
    Nghĩa:
    số một; một; đơn (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    one; single

    我来介绍一下我的朋友。

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.

    Let me introduce my friend.

    Chi tiết →
  • 下

    xià

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hạ
    Nghĩa:
    dưới, xuống; xuống; hướng xuống (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    down; downwards

    我来介绍一下我的朋友。

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.

    Let me introduce my friend.

    Chi tiết →
  • 的

    de

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đích
    Nghĩa:
    của (trợ từ sở hữu); của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ) (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    of; ~'s (possessive particle); (used after an attribute)

    我来介绍一下我的朋友。

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.

    Let me introduce my friend.

    Chi tiết →
  • 朋友

    péng you

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bằng hữu
    Nghĩa:
    bạn bè; bạn
    Tiếng Anh:
    friend

    我来介绍一下我的朋友。

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.

    Let me introduce my friend.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to have spare time; free from work

    没事儿,没什么。

    Không sao đâu, không có gì.

    It's nothing, never mind.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì
    Tiếng Anh:
    nothing; it doesn't matter

    没事儿,没什么。

    Không sao đâu, không có gì.

    It's nothing, never mind.

    Chi tiết →
  • 明天

    míng tiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    minh thiên
    Nghĩa:
    ngày mai
    Tiếng Anh:
    tomorrow

    明天见!

    Mai gặp lại nhé!

    See you tomorrow!

    Chi tiết →
  • 见

    jiàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    kiến
    Nghĩa:
    thấy; gặp; dường như (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to see; to meet

    明天见!

    Mai gặp lại nhé!

    See you tomorrow!

    Chi tiết →