老师
lǎo shī
- Hán Việt:
- lão sư
- Nghĩa:
- thầy/cô giáo; giáo viên
- Tiếng Anh:
- teacher
老师再见!
Em chào thầy/cô, tạm biệt thầy/cô ạ!
Goodbye, teacher!
老师
lǎo shī
老师再见!
Em chào thầy/cô, tạm biệt thầy/cô ạ!
Goodbye, teacher!
您
nín
老师,您好!
Em chào thầy/cô ạ!
Hello, teacher!
好
hǎo
老师,您好!
Em chào thầy/cô ạ!
Hello, teacher!
你
nǐ
你好,很高兴认识你。
Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.
Hello, nice to meet you.
很
hěn
你好,很高兴认识你。
Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.
Hello, nice to meet you.
高兴
gāo xìng
你好,很高兴认识你。
Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.
Hello, nice to meet you.
认识
rèn shi
你好,很高兴认识你。
Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.
Hello, nice to meet you.
谢谢
xiè xie
谢谢你!不客气。
Cảm ơn bạn! Không có gì.
Thank you! You're welcome.
不
bù
谢谢你!不客气。
Cảm ơn bạn! Không có gì.
Thank you! You're welcome.
对不起
duì bu qǐ
对不起。没关系。
Xin lỗi. Không sao đâu.
Sorry. It's okay.
没关系
méi guān xi
对不起。没关系。
Xin lỗi. Không sao đâu.
Sorry. It's okay.
请问
qǐng wèn
请问,你叫什么名字?
Cho hỏi, bạn tên là gì?
Excuse me, what is your name?
叫
jiào
请问,你叫什么名字?
Cho hỏi, bạn tên là gì?
Excuse me, what is your name?
什么
shén me
请问,你叫什么名字?
Cho hỏi, bạn tên là gì?
Excuse me, what is your name?
名字
míng zi
请问,你叫什么名字?
Cho hỏi, bạn tên là gì?
Excuse me, what is your name?
请
qǐng
请进,请坐。
Mời vào, mời ngồi.
Please come in and sit down.
进
jìn
请进,请坐。
Mời vào, mời ngồi.
Please come in and sit down.
坐
zuò
请进,请坐。
Mời vào, mời ngồi.
Please come in and sit down.
再见
zài jiàn
老师再见!
Em chào thầy/cô, tạm biệt thầy/cô ạ!
Goodbye, teacher!
我
wǒ
我来介绍一下我的朋友。
Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.
Let me introduce my friend.
来
lái
我来介绍一下我的朋友。
Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.
Let me introduce my friend.
介绍
jiè shào
我来介绍一下我的朋友。
Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.
Let me introduce my friend.
一
yī
我来介绍一下我的朋友。
Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.
Let me introduce my friend.
下
xià
我来介绍一下我的朋友。
Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.
Let me introduce my friend.
的
de
我来介绍一下我的朋友。
Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.
Let me introduce my friend.
朋友
péng you
我来介绍一下我的朋友。
Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.
Let me introduce my friend.
没事儿
méi shì r
没事儿,没什么。
Không sao đâu, không có gì.
It's nothing, never mind.
没什么
méi shén me
没事儿,没什么。
Không sao đâu, không có gì.
It's nothing, never mind.
明天
míng tiān
明天见!
Mai gặp lại nhé!
See you tomorrow!
见
jiàn
明天见!
Mai gặp lại nhé!
See you tomorrow!