学Học tiếng Trung

Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

坐

zuò

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngồi
  2. ngồi xuống
  3. đi (xe buýt, máy bay, v.v.)
  4. kết trái
  5. biến thể của 座[zuo4]
  6. họ [Zuo4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to sit
  • to take a seat
  • to take (a bus, airplane etc)
  • to bear fruit
  • variant of 座

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 坐

    zuò

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

坐

zuò

ngồi

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

坐zuò

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请进,请坐。

    qǐng jìn qǐng zuò

    Mời vào, mời ngồi.Bản dịch nháp

    ENPlease come in and sit down.

    HSK 1
  • 他坐飞机去外国。

    tā zuò fēi jī qù wài guó

    Anh ấy đi máy bay ra nước ngoài.Bản dịch nháp

    ENHe goes abroad by plane.

    HSK 1
  • 他坐在车上看书。

    tā zuò zài chē shàng kàn shū

    Anh ấy ngồi trên xe đọc sách.Bản dịch nháp

    ENHe reads on the bus.

    HSK 1
  • 学校很远,我坐车去。

    xué xiào hěn yuǎn wǒ zuò chē qù

    Trường học rất xa, tôi đi xe đến.Bản dịch nháp

    ENThe school is far, I go by bus.

    HSK 1
  • 我们坐船过河。

    wǒ men zuò chuán guò hé

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.Bản dịch nháp

    ENWe cross the river by boat.

    HSK 2
  • 我经常坐地铁。

    wǒ jīng cháng zuò dì tiě

    Tôi thường xuyên đi tàu điện ngầm.Bản dịch nháp

    ENI often take the subway.

    HSK 2

Có trong bài