学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

河

hé

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
hà
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sông

Lượng từ: 条道

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • river

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 河

    hé

    hà

🎙️ Luyện nói

河

hé

sông

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

河hé

hà

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 我们坐船过河。

    wǒ men zuò chuán guò hé

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.Bản dịch nháp

    ENWe cross the river by boat.

    HSK 2
  • 这条河很长,向东流。

    zhè tiáo hé hěn zhǎng xiàng dōng liú

    Con sông này rất dài, chảy về phía đông.Bản dịch nháp

    ENThis river is long and flows east.

    HSK 2
  • 河边有很多石头和沙子。

    hé biān yǒu hěn duō shí tou hé shā zi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere are many stones and sand by the river.

    HSK 3
  • 这座城的东边有一条河。

    zhè zuò chéng de dōng bian yǒu yī tiáo hé

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere is a river east of this city.

    HSK 3
  • 雨水多的季节,河水会涨。

    yǔ shuǐ duō de jì jié hé shuǐ huì zhǎng

    Vào mùa mưa nhiều, nước sông sẽ dâng lên.Bản dịch nháp

    ENIn rainy seasons, rivers rise.

    HSK 5

Có trong bài