学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

条

tiáo

Phồn thể: 條

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
điều
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dải
  2. mục
  3. điều
  4. khoản (của luật hoặc hiệp ước)
  5. lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • strip
  • item
  • article
  • clause (of law or treaty)
  • classifier for long thin things (ribbon, river, road, trousers etc)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 条

    tiáo

    điều

🎙️ Luyện nói

条

tiáo

dải

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

条tiáo

điều

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这条路长五公里。

    zhè tiáo lù zhǎng wǔ gōng lǐ

    Con đường này dài năm ki-lô-mét.Bản dịch nháp

    ENThis road is five kilometers long.

    HSK 2
  • 这条路不通。

    zhè tiáo lù bù tōng

    Con đường này không đi qua được.Bản dịch nháp

    ENThis road is closed.

    HSK 2
  • 我家养了两条鱼。

    wǒ jiā yǎng le liǎng tiáo yú

    Nhà tôi nuôi hai con cá.Bản dịch nháp

    ENMy family keeps two fish.

    HSK 2
  • 请称一下这条鱼。

    qǐng chēng yī xià zhè tiáo yú

    Làm ơn cân giúp con cá này.Bản dịch nháp

    ENPlease weigh this fish.

    HSK 2
  • 这条街上有很多店。

    zhè tiáo jiē shang yǒu hěn duō diàn

    Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENThere are many shops on this street.

    HSK 2
  • 这条路很平,好走。

    zhè tiáo lù hěn píng hǎo zǒu

    Con đường này rất bằng phẳng, dễ đi.Bản dịch nháp

    ENThis road is flat and easy to walk.

    HSK 2

Có trong bài