斤
jīn
- Hán Việt:
- cân
- Nghĩa:
- cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g (+1 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- catty; (PRC) weight equal to 500 g
我买了两斤鱼和一公斤肉。
Tôi mua hai cân cá và một ki-lô-gam thịt.
I bought two jin of fish and one kilo of meat.