学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/49 từ đã học

Từ vựng (49)

  • 斤

    jīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cân
    Nghĩa:
    cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    catty; (PRC) weight equal to 500 g

    我买了两斤鱼和一公斤肉。

    Tôi mua hai cân cá và một ki-lô-gam thịt.

    I bought two jin of fish and one kilo of meat.

    Chi tiết →
  • 鱼

    yú

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    ngư
    Nghĩa:
    cá; họ [Yu2]
    Tiếng Anh:
    fish

    我买了两斤鱼和一公斤肉。

    Tôi mua hai cân cá và một ki-lô-gam thịt.

    I bought two jin of fish and one kilo of meat.

    Chi tiết →
  • 公斤

    gōng jīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    công cân
    Nghĩa:
    kilôgam (kg)
    Tiếng Anh:
    kilogram (kg)

    一千克就是一公斤。

    Một nghìn gam chính là một ki-lô-gam.

    One thousand grams is one kilogram.

    Chi tiết →
  • 条

    tiáo

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    điều
    Nghĩa:
    dải; mục; điều (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    strip; item

    这条路长五公里。

    Con đường này dài năm ki-lô-mét.

    This road is five kilometers long.

    Chi tiết →
  • 长

    zhǎng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    trường
    Nghĩa:
    trưởng; đứng đầu; người lớn (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    chief; head

    这条路长五公里。

    Con đường này dài năm ki-lô-mét.

    This road is five kilometers long.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    công lịa
    Nghĩa:
    kilômét
    Tiếng Anh:
    kilometer

    这条路长五公里。

    Con đường này dài năm ki-lô-mét.

    This road is five kilometers long.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thiên khắc
    Nghĩa:
    kilogram
    Tiếng Anh:
    kilogram

    一千克就是一公斤。

    Một nghìn gam chính là một ki-lô-gam.

    One thousand grams is one kilogram.

    Chi tiết →
  • 万

    wàn

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    vạn
    Nghĩa:
    mười nghìn; một số lượng lớn; họ [Wan4]
    Tiếng Anh:
    ten thousand; a great number

    我们学校有一万名学生。

    Trường chúng tôi có mười nghìn học sinh.

    Our school has ten thousand students.

    Chi tiết →
  • 亿

    yì

    HSK 2
    Hán Việt:
    ức
    Nghĩa:
    100 triệu
    Tiếng Anh:
    100 million

    中国有十四亿人口。

    Trung Quốc có 1,4 tỷ dân.

    China has 1.4 billion people.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhân khẩu
    Nghĩa:
    dân số; con người
    Tiếng Anh:
    population; people

    中国有十四亿人口。

    Trung Quốc có 1,4 tỷ dân.

    China has 1.4 billion people.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đại bộ phân
    Nghĩa:
    phần lớn; phần nhiều; đại đa số
    Tiếng Anh:
    in large part; the greater part

    大部分学生都参加了活动。

    Phần lớn học sinh đều đã tham gia hoạt động.

    Most students took part in the activity.

    Chi tiết →
  • 参加

    cān jiā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tham gia; tham dự
    Tiếng Anh:
    to participate; to take part

    大部分学生都参加了活动。

    Phần lớn học sinh đều đã tham gia hoạt động.

    Most students took part in the activity.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hoạt động
    Nghĩa:
    tập thể dục; di chuyển; vận hành (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to exercise; to move about

    大部分学生都参加了活动。

    Phần lớn học sinh đều đã tham gia hoạt động.

    Most students took part in the activity.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hứa đa
    Nghĩa:
    nhiều; rất nhiều
    Tiếng Anh:
    many; a lot of

    许多游客在广场上照相。

    Rất nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường.

    Many tourists take photos on the square.

    Chi tiết →
  • 游客

    yóu kè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
    Tiếng Anh:
    traveler; tourist

    许多游客在广场上照相。

    Rất nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường.

    Many tourists take photos on the square.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    quảng trường
    Nghĩa:
    quảng trường
    Tiếng Anh:
    public square; plaza

    许多游客在广场上照相。

    Rất nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường.

    Many tourists take photos on the square.

    Chi tiết →
  • 照相

    zhào xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chiếu tương
    Nghĩa:
    chụp ảnh
    Tiếng Anh:
    to take a photograph

    许多游客在广场上照相。

    Rất nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường.

    Many tourists take photos on the square.

    Chi tiết →
  • 遍

    biàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 遍[bian4]; khắp mọi nơi; khắp (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 遍; everywhere

    这本书我读了两遍。

    Cuốn sách này tôi đã đọc hai lượt.

    I have read this book twice.

    Chi tiết →
  • 座

    zuò

    HSK 2
    Hán Việt:
    toà
    Nghĩa:
    chỗ ngồi; cơ sở; đế (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    seat; base

    这座楼有二十层。

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.

    This building has twenty floors.

    Chi tiết →
  • 层

    céng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tầng
    Nghĩa:
    chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pile on top of one another; layer; stratum

    这座楼有二十层。

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.

    This building has twenty floors.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    sheet; piece of writing

    我写了一篇作文。

    Tôi đã viết một bài văn.

    I wrote an essay.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tác văn
    Nghĩa:
    viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh)
    Tiếng Anh:
    to write an essay; composition (student essay)

    我写了一篇作文。

    Tôi đã viết một bài văn.

    I wrote an essay.

    Chi tiết →
  • 发

    fā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phát
    Nghĩa:
    gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to send out; to show (one's feeling)

    他给我发了一条短信。

    Anh ấy đã gửi cho tôi một tin nhắn.

    He sent me a text message.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đoản tín
    Nghĩa:
    tin nhắn văn bản; SMS
    Tiếng Anh:
    text message; SMS

    他给我发了一条短信。

    Anh ấy đã gửi cho tôi một tin nhắn.

    He sent me a text message.

    Chi tiết →
  • 收到

    shōu dào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thu đáo
    Nghĩa:
    nhận được
    Tiếng Anh:
    to receive

    我收到了一封信。

    Tôi đã nhận được một lá thư.

    I received a letter.

    Chi tiết →
  • 封

    fēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phong
    Nghĩa:
    phong tước; ban tặng; phong làm (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to confer; to grant

    我收到了一封信。

    Tôi đã nhận được một lá thư.

    I received a letter.

    Chi tiết →
  • 信

    xìn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tín
    Nghĩa:
    thư; tín; tin tưởng (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    letter; mail

    我收到了一封信。

    Tôi đã nhận được một lá thư.

    I received a letter.

    Chi tiết →
  • 套

    tào

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    che đậy; bọc; vỏ (+13 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to cover; to encase

    买一套课本一共一百块。

    Mua một bộ sách giáo khoa tổng cộng một trăm đồng.

    A set of textbooks costs one hundred yuan in total.

    Chi tiết →
  • 一共

    yī gòng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất cộng
    Nghĩa:
    tổng cộng
    Tiếng Anh:
    altogether

    买一套课本一共一百块。

    Mua một bộ sách giáo khoa tổng cộng một trăm đồng.

    A set of textbooks costs one hundred yuan in total.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thiểu số
    Nghĩa:
    số lượng nhỏ; ít; thiểu số
    Tiếng Anh:
    small number; few

    少数人不愿意去。

    Một số ít người không muốn đi.

    A few people are unwilling to go.

    Chi tiết →
  • 愿意

    yuàn yì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nguyện ý
    Nghĩa:
    muốn; nguyện; sẵn sàng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to wish; to want

    少数人不愿意去。

    Một số ít người không muốn đi.

    A few people are unwilling to go.

    Chi tiết →
  • 好多

    hǎo duō

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    háo đa
    Nghĩa:
    nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
    Tiếng Anh:
    many; quite a lot

    好多人在排队。

    Rất nhiều người đang xếp hàng.

    Many people are queuing.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bài đội
    Nghĩa:
    xếp hàng
    Tiếng Anh:
    to line up

    好多人在排队。

    Rất nhiều người đang xếp hàng.

    Many people are queuing.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhân số
    Nghĩa:
    số lượng người
    Tiếng Anh:
    number of people

    人数超过了一百。

    Số người đã vượt quá một trăm.

    The number of people exceeded one hundred.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    siêu quá
    Nghĩa:
    vượt qua; vượt quá; vượt trội
    Tiếng Anh:
    to surpass; to exceed

    人数超过了一百。

    Số người đã vượt quá một trăm.

    The number of people exceeded one hundred.

    Chi tiết →
  • 数

    shù

    HSK 2
    Hán Việt:
    số
    Nghĩa:
    con số; số liệu; một vài; một số
    Tiếng Anh:
    number; figure; several; a few

    请数一数有多少人。

    Hãy đếm xem có bao nhiêu người.

    Please count how many people there are.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    great amount; large quantity

    他读了大量的书。

    Anh ấy đã đọc rất nhiều sách.

    He has read a large number of books.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kì trung
    Nghĩa:
    trong số; trong; bao gồm trong số này
    Tiếng Anh:
    among; in

    我有十本书,其中三本是小说。

    Tôi có mười cuốn sách, trong đó ba cuốn là tiểu thuyết.

    I have ten books, three of which are novels.

    Chi tiết →
  • 蛋

    dàn

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trứng; vật hình bầu dục; biến thể của 蜑[Dan4]
    Tiếng Anh:
    egg; oval-shaped thing

    这个蛋有五十克。

    Quả trứng này nặng năm mươi gam.

    This egg weighs fifty grams.

    Chi tiết →
  • 克

    kè

    HSK 2
    Hán Việt:
    khắc
    Nghĩa:
    có thể; chế ngự; kiềm chế (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to be able to; to subdue

    这个蛋有五十克。

    Quả trứng này nặng năm mươi gam.

    This egg weighs fifty grams.

    Chi tiết →
  • 角

    jiǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    góc
    Nghĩa:
    góc; góc cạnh; sừng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    angle; corner

    这本书五块四角。

    Cuốn sách này giá năm đồng bốn hào.

    This book costs 5.4 yuan.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chu nên
    Nghĩa:
    kỷ niệm; hàng năm
    Tiếng Anh:
    anniversary; annual

    下个月是学校二十周年。

    Tháng sau là kỷ niệm hai mươi năm thành lập trường.

    Next month is the school's 20th anniversary.

    Chi tiết →
  • 加

    jiā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    gia
    Nghĩa:
    thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó) (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to add; plus

    五加五等于十。

    Năm cộng năm bằng mười.

    Five plus five equals ten.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đẳng vu
    Nghĩa:
    bằng; tương đương với
    Tiếng Anh:
    to equal; to be tantamount to

    五加五等于十。

    Năm cộng năm bằng mười.

    Five plus five equals ten.

    Chi tiết →
  • 千

    qiān

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thiên
    Nghĩa:
    một nghìn; xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
    Tiếng Anh:
    thousand; see 秋千

    一千块钱不少了。

    Một nghìn đồng là không ít đâu.

    One thousand yuan is quite a lot.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bất thiểu
    Nghĩa:
    nhiều; khá nhiều; không ít
    Tiếng Anh:
    many; a lot

    一千块钱不少了。

    Một nghìn đồng là không ít đâu.

    One thousand yuan is quite a lot.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    sỡ hữu
    Nghĩa:
    tất cả; có; sở hữu
    Tiếng Anh:
    all; to have; to possess; to own

    所有的人都来了。

    Tất cả mọi người đều đến rồi.

    Everyone has come.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhất bộ phân
    Nghĩa:
    phần; một phần; tập hợp con
    Tiếng Anh:
    portion; part of

    一部分人先走,别的人留下。

    Một số người đi trước, những người khác ở lại.

    Some leave first; the others stay.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lưu hạ
    Nghĩa:
    để lại; ở lại; duy trì (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to leave behind; to stay behind

    一部分人先走,别的人留下。

    Một số người đi trước, những người khác ở lại.

    Some leave first; the others stay.

    Chi tiết →