学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/52 từ đã học

Từ vựng (52)

  • 春天

    chūn tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mùa xuân
    Tiếng Anh:
    spring (season)

    等到明年春天,我们再见面。

    Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.

    Let's meet again next spring.

    Chi tiết →
  • 夏天

    xià tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mùa hè
    Tiếng Anh:
    summer

    夏天很热,冬天很冷。

    Mùa hè rất nóng, mùa đông rất lạnh.

    Summer is hot, winter is cold.

    Chi tiết →
  • 冬天

    dōng tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đông thiên
    Nghĩa:
    mùa đông
    Tiếng Anh:
    winter

    冬天的夜很长。

    Đêm mùa đông rất dài.

    Winter nights are long.

    Chi tiết →
  • 秋天

    qiū tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thu thiên
    Nghĩa:
    mùa thu
    Tiếng Anh:
    autumn

    秋天是爬山的好时候。

    Mùa thu là thời điểm tốt để leo núi.

    Autumn is a good time for hiking.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bò sơn
    Nghĩa:
    leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
    Tiếng Anh:
    to climb a mountain; to mountaineer

    秋天是爬山的好时候。

    Mùa thu là thời điểm tốt để leo núi.

    Autumn is a good time for hiking.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
    Tiếng Anh:
    Spring Festival (Chinese New Year)

    春节是一年里最大的节。

    Tết Xuân là ngày lễ lớn nhất trong năm.

    Spring Festival is the biggest festival of the year.

    Chi tiết →
  • 节日

    jié rì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiết nhật
    Nghĩa:
    ngày lễ; lễ hội
    Tiếng Anh:
    holiday; festival

    春节是中国最重要的节日。

    Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

    Spring Festival is China's most important holiday.

    Chi tiết →
  • 周末

    zhōu mò

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chu mạt
    Nghĩa:
    cuối tuần
    Tiếng Anh:
    weekend

    周末你有空儿吗?

    Cuối tuần bạn có rảnh không?

    Are you free this weekend?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thượng chu
    Nghĩa:
    tuần trước
    Tiếng Anh:
    last week

    上周我去了海边。

    Tuần trước tôi đã đi biển.

    Last week I went to the seaside.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hải biên
    Nghĩa:
    bờ biển; bãi biển
    Tiếng Anh:
    coast; seaside

    上周我去了海边。

    Tuần trước tôi đã đi biển.

    Last week I went to the seaside.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hạ chu
    Nghĩa:
    tuần sau
    Tiếng Anh:
    next week

    这周我很忙,下周好一点儿。

    Tuần này tôi rất bận, tuần sau đỡ hơn một chút.

    I'm busy this week, next week is better.

    Chi tiết →
  • 开学

    kāi xué

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khai học
    Nghĩa:
    (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    foundation of a University or College; school opening

    下周开学,我要复习生词。

    Tuần sau khai giảng, tôi phải ôn lại từ mới.

    School starts next week; I need to review vocabulary.

    Chi tiết →
  • 复习

    fù xí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hạ tập
    Nghĩa:
    xem lại; ôn tập; biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
    Tiếng Anh:
    to review; revision

    下周开学,我要复习生词。

    Tuần sau khai giảng, tôi phải ôn lại từ mới.

    School starts next week; I need to review vocabulary.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học
    Tiếng Anh:
    new word (in textbook); word that is unfamiliar or not yet studied

    下周开学,我要复习生词。

    Tuần sau khai giảng, tôi phải ôn lại từ mới.

    School starts next week; I need to review vocabulary.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tảo thần
    Nghĩa:
    buổi sáng sớm; cũng đọc [zao3 chen5]
    Tiếng Anh:
    early morning; also pr. [zǎo chen]

    我早晨六点就起床了。

    Sáng sớm sáu giờ tôi đã dậy rồi.

    I got up at six in the morning.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bán dạ
    Nghĩa:
    nửa đêm; trong đêm khuya
    Tiếng Anh:
    midnight; in the middle of the night

    昨天半夜下雪了。

    Nửa đêm hôm qua tuyết đã rơi.

    It snowed at midnight yesterday.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tuyết rơi
    Tiếng Anh:
    to snow

    昨天半夜下雪了。

    Nửa đêm hôm qua tuyết đã rơi.

    It snowed at midnight yesterday.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    dạ lịa
    Nghĩa:
    trong đêm; vào ban đêm; ban đêm
    Tiếng Anh:
    during the night; at night

    夜里很安静。

    Ban đêm rất yên tĩnh.

    It is very quiet at night.

    Chi tiết →
  • 刚才

    gāng cái

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vừa nãy; mới đây; vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])
    Tiếng Anh:
    just now; a moment ago

    刚才有人给你打电话。

    Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.

    Someone called you just now.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hữu nhân
    Nghĩa:
    ai đó; mọi người; bất kỳ ai (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    someone; people

    刚才有人给你打电话。

    Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.

    Someone called you just now.

    Chi tiết →
  • 特别

    tè bié

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đặc biết
    Nghĩa:
    khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    unusual; special; very; especially; particularly

    最近我特别忙。

    Dạo này tôi đặc biệt bận.

    I have been especially busy lately.

    Chi tiết →
  • 后来

    hòu lái

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hậu lai
    Nghĩa:
    sau này; sau đó; mới đến
    Tiếng Anh:
    afterwards; later; newly arrived

    后来他去外地工作了。

    Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.

    Later he went to work in another city.

    Chi tiết →
  • 外地

    wài dì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngoại địa
    Nghĩa:
    các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
    Tiếng Anh:
    parts of the country other than where one is

    后来他去外地工作了。

    Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.

    Later he went to work in another city.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lúc đó; vào thời điểm đó; trong khi
    Tiếng Anh:
    then; at that time

    当时我还是小学生。

    Lúc đó tôi vẫn còn là học sinh tiểu học.

    At that time I was still a primary school student.

    Chi tiết →
  • 假期

    jià qī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    kỳ nghỉ
    Tiếng Anh:
    vacation

    假期我打算去旅行。

    Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.

    I plan to travel during the holiday.

    Chi tiết →
  • 打算

    dǎ suàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đả toán
    Nghĩa:
    dự định; dự tính; tính toán (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to plan; to intend

    假期我打算去旅行。

    Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.

    I plan to travel during the holiday.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lữ hàng
    Nghĩa:
    du lịch; hành trình; chuyến đi
    Tiếng Anh:
    to travel; journey; trip

    假期我打算去旅行。

    Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.

    I plan to travel during the holiday.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nguyệt phần
    Nghĩa:
    tháng
    Tiếng Anh:
    month

    十月是我最喜欢的月份。

    Tháng Mười là tháng tôi thích nhất.

    October is my favorite month.

    Chi tiết →
  • 前年

    qián nián

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiền nên
    Nghĩa:
    năm kia
    Tiếng Anh:
    the year before last

    前年我还在高中。

    Năm kia tôi vẫn còn học cấp ba.

    The year before last I was still in high school.

    Chi tiết →
  • 高中

    gāo zhōng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    cao trung
    Nghĩa:
    trường trung học phổ thông; viết tắt của 高級中學|高级中学[gao1 ji2 zhong1 xue2]
    Tiếng Anh:
    senior high school; abbr. for 高级中学

    前年我还在高中。

    Năm kia tôi vẫn còn học cấp ba.

    The year before last I was still in high school.

    Chi tiết →
  • 小时候

    xiǎo shí hou

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    khi còn nhỏ
    Tiếng Anh:
    in one's childhood

    小时候我怕黑。

    Hồi nhỏ tôi sợ bóng tối.

    When I was little, I was afraid of the dark.

    Chi tiết →
  • 怕

    pà

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sợ; e ngại; khiếp sợ (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to be afraid; to fear

    小时候我怕黑。

    Hồi nhỏ tôi sợ bóng tối.

    When I was little, I was afraid of the dark.

    Chi tiết →
  • 黑

    hēi

    HSK 2
    Hán Việt:
    hắc
    Nghĩa:
    đen; tối; tà ác (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    black; dark

    小时候我怕黑。

    Hồi nhỏ tôi sợ bóng tối.

    When I was little, I was afraid of the dark.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đẳng đáo
    Nghĩa:
    đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
    Tiếng Anh:
    to wait until; by the time when (sth is ready etc)

    等到明年春天,我们再见面。

    Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.

    Let's meet again next spring.

    Chi tiết →
  • 面

    miàn

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mặt; bên; bề mặt (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    face; side

    等到明年春天,我们再见面。

    Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.

    Let's meet again next spring.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
    Tiếng Anh:
    then; at that time

    那时我还小,很多事不懂。

    Hồi đó tôi còn nhỏ, nhiều chuyện chưa hiểu.

    I was young then and didn't understand many things.

    Chi tiết →
  • 懂

    dǒng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hiểu; nhận thức
    Tiếng Anh:
    to understand; to comprehend

    那时我还小,很多事不懂。

    Hồi đó tôi còn nhỏ, nhiều chuyện chưa hiểu.

    I was young then and didn't understand many things.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chưa có nghĩa tiếng Việt
    Tiếng Anh:
    At this moment

    这时候路上行人很少。

    Lúc này trên đường rất ít người đi bộ.

    At this hour there are few pedestrians.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hàng nhân
    Nghĩa:
    người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    pedestrian; traveler on foot

    这时候路上行人很少。

    Lúc này trên đường rất ít người đi bộ.

    At this hour there are few pedestrians.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kim hậu
    Nghĩa:
    sau này; từ nay trở đi; trong tương lai (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    hereafter; henceforth

    今后我会常来看你。

    Từ nay về sau tôi sẽ thường đến thăm bạn.

    From now on I will visit you often.

    Chi tiết →
  • 周

    zhōu

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chu
    Nghĩa:
    đi một vòng; xoay vòng; đường tròn (+13 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to make a circuit; to circle

    这周我很忙,下周好一点儿。

    Tuần này tôi rất bận, tuần sau đỡ hơn một chút.

    I'm busy this week, next week is better.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chính thị
    Nghĩa:
    chính xác là
    Tiếng Anh:
    is precisely

    现在正是吃饺子的时候。

    Bây giờ đúng là lúc ăn sủi cảo.

    Now is just the time to eat dumplings.

    Chi tiết →
  • 刻

    kè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khắc
    Nghĩa:
    một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    quarter (hour); moment

    现在是三点一刻。

    Bây giờ là ba giờ mười lăm.

    It is a quarter past three.

    Chi tiết →
  • 节

    jié

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiết
    Nghĩa:
    khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc) (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    joint; node; (bound form) section; segment

    春节是一年里最大的节。

    Tết Xuân là ngày lễ lớn nhất trong năm.

    Spring Festival is the biggest festival of the year.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5]
    Tiếng Anh:
    at that time (in the past or the future); also pr. [nèi huì r]

    那会儿我正在睡觉。

    Lúc ấy tôi đang ngủ.

    I was sleeping at that moment.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lúc này; khoảnh khắc này
    Tiếng Anh:
    at this time; at this moment

    这时,门响了。

    Đúng lúc này, có tiếng gõ cửa.

    Just then, the door made a sound.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hưởng
    Nghĩa:
    tiếng; vang; âm thanh (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    echo; sound

    这时,门响了。

    Đúng lúc này, có tiếng gõ cửa.

    Just then, the door made a sound.

    Chi tiết →
  • 夜

    yè

    HSK 2
    Hán Việt:
    dạ
    Nghĩa:
    biến thể của 夜[ye4]; đêm
    Tiếng Anh:
    variant of 夜; night

    冬天的夜很长。

    Đêm mùa đông rất dài.

    Winter nights are long.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhân món
    Nghĩa:
    mọi người
    Tiếng Anh:
    people

    人们都爱过年。

    Mọi người đều thích đón Tết.

    People all love Chinese New Year.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    toàn nên
    Nghĩa:
    cả năm; suốt cả năm
    Tiếng Anh:
    the whole year; all year long

    全年最热的是七月。

    Tháng nóng nhất trong năm là tháng Bảy.

    July is the hottest month of the year.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đồng thời; cùng lúc
    Tiếng Anh:
    at the same time; simultaneously

    我们是同时到的。

    Chúng tôi đến cùng một lúc.

    We arrived at the same time.

    Chi tiết →
  • 够

    gòu

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    enough (sufficient); enough (too much)

    时间还够吗?

    Thời gian vẫn còn đủ chứ?

    Is there still enough time?

    Chi tiết →