学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/52 từ đã học

高中

gāo zhōng

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
cao trung
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trường trung học phổ thông
  2. viết tắt của 高級中學|高级中学[gao1 ji2 zhong1 xue2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • senior high school
  • abbr. for 高级中学

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 高

    gāo

    cao

  • 中

    zhōng

    trung

🎙️ Luyện nói

高中

gāo zhōng

trường trung học phổ thông

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

高gāo

cao

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 前年我还在高中。

    qián nián wǒ hái zài gāo zhōng

    Năm kia tôi vẫn còn học cấp ba.Bản dịch nháp

    ENThe year before last I was still in high school.

    HSK 2
  • 我在读高中二年级。

    wǒ zài dú gāo zhōng èr nián jí

    Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).Bản dịch nháp

    ENI am in the second year of high school.

    HSK 2

Có trong bài