学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

二

èr

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nhì
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số hai
  2. hai
  3. 2
  4. (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • two
  • 2
  • (Beijing dialect) stupid

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 二

    èr

    nhì

🎙️ Luyện nói

二

èr

số hai

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

二èr

nhì

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我今年二十岁。

    wǒ jīn nián èr shí suì

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.Bản dịch nháp

    ENI am twenty years old this year.

    HSK 1
  • 一年有十二个月。

    yī nián yǒu shí èr gè yuè

    Một năm có mười hai tháng.Bản dịch nháp

    ENThere are twelve months in a year.

    HSK 1
  • 这座楼有二十层。

    zhè zuò lóu yǒu èr shí céng

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.Bản dịch nháp

    ENThis building has twenty floors.

    HSK 2
  • 我在读高中二年级。

    wǒ zài dú gāo zhōng èr nián jí

    Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).Bản dịch nháp

    ENI am in the second year of high school.

    HSK 2
  • 下个月是学校二十周年。

    xià ge yuè shì xué xiào èr shí zhōu nián

    Tháng sau là kỷ niệm hai mươi năm thành lập trường.Bản dịch nháp

    ENNext month is the school's 20th anniversary.

    HSK 2
  • 他做教学工作二十年了。

    tā zuò jiāo xué gōng zuò èr shí nián le

    Ông ấy làm công tác giảng dạy đã hai mươi năm rồi.Bản dịch nháp

    ENHe has been teaching for twenty years.

    HSK 2

Có trong bài