学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

学校

xué xiào

Phồn thể: 學校

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
học đắng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trường học
  2. Lượng từ: 所[suo3]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • school

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 学

    xué

    học

  • 校

    jiào

    đắng / hiệu

🎙️ Luyện nói

学校

xué xiào

trường học

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

学xué

học

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我在学校工作。

    wǒ zài xué xiào gōng zuò

    Tôi làm việc ở trường học.Bản dịch nháp

    ENI work at a school.

    HSK 1
  • 老师来到学校。

    lǎo shī lái dào xué xiào

    Thầy giáo đến trường.Bản dịch nháp

    ENThe teacher arrived at school.

    HSK 1
  • 他住在学校里。

    tā zhù zài xué xiào lǐ

    Anh ấy sống ở trong trường.Bản dịch nháp

    ENHe lives in the school.

    HSK 1
  • 我家在学校东边。

    wǒ jiā zài xué xiào dōng bian

    Nhà tôi ở phía đông trường học.Bản dịch nháp

    ENMy home is east of the school.

    HSK 1
  • 图书馆在学校里边。

    tú shū guǎn zài xué xiào lǐ bian

    Thư viện ở bên trong trường.Bản dịch nháp

    ENThe library is inside the school.

    HSK 1
  • 学校很远,我坐车去。

    xué xiào hěn yuǎn wǒ zuò chē qù

    Trường học rất xa, tôi đi xe đến.Bản dịch nháp

    ENThe school is far, I go by bus.

    HSK 1

Có trong bài