学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

住

zhù

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
trú
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sống, ở
  2. sống
  3. ở
  4. lưu lại
  5. cư trú
  6. dừng
  7. (hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to live
  • to dwell
  • to stay
  • to reside
  • to stop
  • (suffix indicating firmness, steadiness, or coming to a halt)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 住

    zhù

    trú

🎙️ Luyện nói

住

zhù

sống, ở

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

住zhù

trú

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他住在学校里。

    tā zhù zài xué xiào lǐ

    Anh ấy sống ở trong trường.Bản dịch nháp

    ENHe lives in the school.

    HSK 1
  • 我租了一个小房子住。

    wǒ zū le yī ge xiǎo fáng zi zhù

    Tôi thuê một căn nhà nhỏ để ở.Bản dịch nháp

    ENI rented a small house to live in.

    HSK 2
  • 我住三号楼二单元。

    wǒ zhù sān hào lóu èr dān yuán

    Tôi ở tòa nhà số 3, đơn nguyên 2.Bản dịch nháp

    ENI live in Unit 2 of Building 3.

    HSK 3
  • 我们住在一家小旅馆。

    wǒ men zhù zài yī jiā xiǎo lǚ guǎn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWe stayed at a small hotel.

    HSK 3
  • 门被堵住了。

    mén bèi dǔ zhù le

    Cửa bị chặn rồi.Bản dịch nháp

    ENThe door is blocked.

    HSK 4
  • 他用手挡住耳朵。

    tā yòng shǒu dǎng zhù ěr duo

    Anh ấy lấy tay bịt tai lại.Bản dịch nháp

    ENHe covers his ears.

    HSK 5

Có trong bài