学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

号

hào

Phồn thể: 號

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hiệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số, ngày
  2. số thứ tự
  3. ngày trong tháng
  4. dấu
  5. ký hiệu
  6. cơ sở kinh doanh
  7. kích cỡ
  8. hậu tố tàu
  9. thổi kèn
  10. lệnh kèn
  11. tên giả
  12. bắt mạch
  13. lượng từ chỉ số người

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • ordinal number
  • day of a month
  • mark
  • sign
  • business establishment
  • size
  • ship suffix
  • horn (wind instrument)
  • bugle call
  • assumed name
  • to take a pulse
  • classifier used to indicate number of people

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 号

    háo

    hiệu

🎙️ Luyện nói

号

hào

số, ngày

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

号háo

hiệu

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 今天的日期是几号?

    jīn tiān de rì qī shì jǐ hào

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?Bản dịch nháp

    ENWhat is today's date?

    HSK 1
  • 今天几月几号?

    jīn tiān jǐ yuè jǐ hào

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  • 我住三号楼二单元。

    wǒ zhù sān hào lóu èr dān yuán

    Tôi ở tòa nhà số 3, đơn nguyên 2.Bản dịch nháp

    ENI live in Unit 2 of Building 3.

    HSK 3
  • 会议在三号会议室举行。

    huì yì zài sān hào huì yì shì jǔ xíng

    Cuộc họp được tổ chức ở phòng họp số 3.Bản dịch nháp

    ENThe meeting is in Room 3.

    HSK 3

Có trong bài