学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

Từ vựng (50)

  • 现在

    xiàn zài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hiện tại
    Nghĩa:
    bây giờ; hiện tại; lúc này (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    now; at present

    现在几点?

    Bây giờ mấy giờ?

    What time is it now?

    Chi tiết →
  • 几

    jǐ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    kỉ
    Nghĩa:
    mấy; bao nhiêu; một vài (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    how much; how many

    现在几点?

    Bây giờ mấy giờ?

    What time is it now?

    Chi tiết →
  • 点

    diǎn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    điểm
    Nghĩa:
    giờ, điểm; điểm; chấm (+16 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    point; dot

    现在几点?

    Bây giờ mấy giờ?

    What time is it now?

    Chi tiết →
  • 上午

    shàng wǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thượng ngọ
    Nghĩa:
    buổi sáng
    Tiếng Anh:
    morning

    现在是上午九点半。

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.

    It is half past nine in the morning.

    Chi tiết →
  • 九

    jiǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    cửu
    Nghĩa:
    số chín; chín; 9
    Tiếng Anh:
    nine; 9

    现在是九点十分。

    Bây giờ là chín giờ mười phút.

    It is nine ten now.

    Chi tiết →
  • 半

    bàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bán
    Nghĩa:
    một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    half; semi-

    现在是上午九点半。

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.

    It is half past nine in the morning.

    Chi tiết →
  • 今天

    jīn tiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    kim thiên
    Nghĩa:
    hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
    Tiếng Anh:
    today; at the present

    今天是星期几?

    Hôm nay là thứ mấy?

    What day is it today?

    Chi tiết →
  • 星期天

    Xīng qī tiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tinh kì thiên
    Nghĩa:
    Chủ Nhật
    Tiếng Anh:
    Sunday

    明天是星期天。

    Ngày mai là chủ nhật.

    Tomorrow is Sunday.

    Chi tiết →
  • 昨天

    zuó tiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hôm qua
    Tiếng Anh:
    yesterday

    昨天是星期日。

    Hôm qua là chủ nhật.

    Yesterday was Sunday.

    Chi tiết →
  • 星期日

    Xīng qī rì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tinh kì nhật
    Nghĩa:
    chủ nhật
    Tiếng Anh:
    Sunday

    昨天是星期日。

    Hôm qua là chủ nhật.

    Yesterday was Sunday.

    Chi tiết →
  • 课

    kè

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khoá
    Nghĩa:
    môn học; khoá học; lớp (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    subject; course

    我上午有课,下午没有。

    Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.

    I have class in the morning, not in the afternoon.

    Chi tiết →
  • 下午

    xià wǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hạ ngọ
    Nghĩa:
    buổi chiều; p.m.
    Tiếng Anh:
    afternoon; p.m.

    我上午有课,下午没有。

    Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.

    I have class in the morning, not in the afternoon.

    Chi tiết →
  • 没有

    méi yǒu

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    mớ hữu
    Nghĩa:
    không có; không tồn tại; chưa (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    haven't; hasn't

    我上午有课,下午没有。

    Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.

    I have class in the morning, not in the afternoon.

    Chi tiết →
  • 中午

    zhōng wǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trung ngọ
    Nghĩa:
    buổi trưa; trưa
    Tiếng Anh:
    noon; midday

    我们中午一起吃午饭。

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.

    We have lunch together at noon.

    Chi tiết →
  • 一起

    yī qǐ

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    nhất khởi
    Nghĩa:
    ở cùng một nơi; cùng nhau; với (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    in the same place; together

    我们中午一起吃午饭。

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.

    We have lunch together at noon.

    Chi tiết →
  • 吃

    chī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khật
    Nghĩa:
    ăn; ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.) (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to eat; to consume; to eat at (a cafeteria etc)

    我们中午一起吃午饭。

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.

    We have lunch together at noon.

    Chi tiết →
  • 午饭

    wǔ fàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bữa trưa
    Tiếng Anh:
    lunch

    我们中午一起吃午饭。

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.

    We have lunch together at noon.

    Chi tiết →
  • 晚上

    wǎn shang

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    vãn thượng
    Nghĩa:
    buổi tối; đêm; vào buổi tối
    Tiếng Anh:
    evening; night

    现在是白天,不是晚上。

    Bây giờ là ban ngày, không phải buổi tối.

    It is daytime now, not night.

    Chi tiết →
  • 常常

    cháng cháng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thường thường
    Nghĩa:
    thường xuyên; thường
    Tiếng Anh:
    frequently; often

    他晚上常常学习。

    Buổi tối anh ấy thường học bài.

    He often studies in the evening.

    Chi tiết →
  • 学习

    xué xí

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    học tập
    Nghĩa:
    học tập; học; tìm hiểu
    Tiếng Anh:
    to learn; to study

    他晚上常常学习。

    Buổi tối anh ấy thường học bài.

    He often studies in the evening.

    Chi tiết →
  • 明年

    míng nián

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    minh nên
    Nghĩa:
    năm sau
    Tiếng Anh:
    next year

    明年是新年。

    Sang năm là năm mới.

    Next year is the new year.

    Chi tiết →
  • 新年

    xīn nián

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tân nên
    Nghĩa:
    Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]
    Tiếng Anh:
    New Year

    明年是新年。

    Sang năm là năm mới.

    Next year is the new year.

    Chi tiết →
  • 去年

    qù nián

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khứ nên
    Nghĩa:
    năm ngoái
    Tiếng Anh:
    last year

    去年我在北京。

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.

    Last year I was in Beijing.

    Chi tiết →
  • 在

    zài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tại
    Nghĩa:
    ở, đang; tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to exist; to be alive; (of sb or sth) to be (located) at

    去年我在北京。

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.

    Last year I was in Beijing.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    Bắc Kinh; Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    Tiếng Anh:
    Beijing, capital of the People's Republic of China

    去年我在北京。

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.

    Last year I was in Beijing.

    Chi tiết →
  • 白天

    bái tiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bạch thiên
    Nghĩa:
    ban ngày; trong ngày; ngày
    Tiếng Anh:
    daytime; during the day

    现在是白天,不是晚上。

    Bây giờ là ban ngày, không phải buổi tối.

    It is daytime now, not night.

    Chi tiết →
  • 前天

    qián tiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiền thiên
    Nghĩa:
    ngày hôm kia
    Tiếng Anh:
    the day before yesterday

    前天下雨了,今天没雨。

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.

    It rained the day before yesterday, no rain today.

    Chi tiết →
  • 下雨

    xià yǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mưa; trời mưa
    Tiếng Anh:
    to rain

    前天下雨了,今天没雨。

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.

    It rained the day before yesterday, no rain today.

    Chi tiết →
  • 雨

    yǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mưa; Lượng từ: 陣|阵[zhen4], 場|场[chang2]
    Tiếng Anh:
    rain

    前天下雨了,今天没雨。

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.

    It rained the day before yesterday, no rain today.

    Chi tiết →
  • 后天

    hòu tiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hậu thiên
    Nghĩa:
    ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    the day after tomorrow; life after birth (the period in which one develops through experiences, contrasted with 天)

    他后天回家。

    Ngày kia anh ấy về nhà.

    He goes home the day after tomorrow.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hồi gia
    Nghĩa:
    trở về nhà
    Tiếng Anh:
    to return home

    他后天回家。

    Ngày kia anh ấy về nhà.

    He goes home the day after tomorrow.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đôi khi
    Tiếng Anh:
    sometimes

    有时候我早上跑,有时候走路。

    Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.

    Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.

    Chi tiết →
  • 早上

    zǎo shang

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tảo thượng
    Nghĩa:
    buổi sáng sớm
    Tiếng Anh:
    early morning

    有时候我早上跑,有时候走路。

    Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.

    Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.

    Chi tiết →
  • 跑

    pǎo

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chạy; chạy trốn; bỏ trốn (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to run; to run away

    有时候我早上跑,有时候走路。

    Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.

    Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.

    Chi tiết →
  • 走路

    zǒu lù

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tẩu lộ
    Nghĩa:
    đi bộ; đi bằng chân
    Tiếng Anh:
    to walk; to go on foot

    有时候我早上跑,有时候走路。

    Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.

    Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.

    Chi tiết →
  • 日

    rì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nhật
    Nghĩa:
    mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    sun; day

    今天是几月几日?

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

    What's the date today?

    Chi tiết →
  • 还

    hái

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hoàn
    Nghĩa:
    vẫn; còn đang; càng thêm (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    still; still in progress

    现在还很早,不晚。

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.

    It is still early, not late.

    Chi tiết →
  • 早

    zǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tảo
    Nghĩa:
    sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng! (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    early; morning

    现在还很早,不晚。

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.

    It is still early, not late.

    Chi tiết →
  • 晚

    wǎn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    vãn
    Nghĩa:
    buổi tối; đêm; muộn
    Tiếng Anh:
    evening; night

    现在还很早,不晚。

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.

    It is still early, not late.

    Chi tiết →
  • 等

    děng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    đẳng
    Nghĩa:
    đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    class; rank

    我等了一个小时。

    Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.

    I waited for an hour.

    Chi tiết →
  • 半天

    bàn tiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bán thiên
    Nghĩa:
    nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    half of the day; a long time

    我等了半天。

    Tôi đã đợi rất lâu.

    I waited a long while.

    Chi tiết →
  • 小时

    xiǎo shí

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    giờ; lượng từ: 個|个[ge4]
    Tiếng Anh:
    hour

    我等了一个小时。

    Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.

    I waited for an hour.

    Chi tiết →
  • 时候

    shí hou

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lúc, khi; thời gian; khoảng thời gian (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    time; length of time

    你什么时候来?

    Khi nào bạn đến?

    When are you coming?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhật kì
    Nghĩa:
    ngày tháng
    Tiếng Anh:
    date

    今天的日期是几号?

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?

    What is today's date?

    Chi tiết →
  • 号

    hào

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hiệu
    Nghĩa:
    số, ngày; số thứ tự; ngày trong tháng (+10 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ordinal number; day of a month

    今天的日期是几号?

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?

    What is today's date?

    Chi tiết →
  • 零

    líng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    lênh
    Nghĩa:
    không; số không; ký hiệu không (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    zero; nought

    现在是零点。

    Bây giờ là không giờ (nửa đêm).

    It is midnight now.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thượng thứ
    Nghĩa:
    lần trước
    Tiếng Anh:
    last time

    上次你没来,下次要来。

    Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.

    You didn't come last time, come next time.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hạ thứ
    Nghĩa:
    lần tới
    Tiếng Anh:
    next time

    上次你没来,下次要来。

    Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.

    You didn't come last time, come next time.

    Chi tiết →
  • 要

    yào

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    yếu
    Nghĩa:
    muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to want; to need; to ask for; will; shall; about to

    上次你没来,下次要来。

    Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.

    You didn't come last time, come next time.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiểu thư
    Nghĩa:
    cô, chị; cô gái; cô (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    young lady; miss

    小姐,请问现在几点?

    Chị ơi, cho hỏi bây giờ là mấy giờ?

    Miss, may I ask what time it is?

    Chi tiết →