现在
xiàn zài
- Hán Việt:
- hiện tại
- Nghĩa:
- bây giờ; hiện tại; lúc này (+3 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- now; at present
现在几点?
Bây giờ mấy giờ?
What time is it now?
现在
xiàn zài
现在几点?
Bây giờ mấy giờ?
What time is it now?
几
jǐ
现在几点?
Bây giờ mấy giờ?
What time is it now?
点
diǎn
现在几点?
Bây giờ mấy giờ?
What time is it now?
上午
shàng wǔ
现在是上午九点半。
Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.
It is half past nine in the morning.
九
jiǔ
现在是九点十分。
Bây giờ là chín giờ mười phút.
It is nine ten now.
半
bàn
现在是上午九点半。
Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.
It is half past nine in the morning.
今天
jīn tiān
今天是星期几?
Hôm nay là thứ mấy?
What day is it today?
星期天
Xīng qī tiān
明天是星期天。
Ngày mai là chủ nhật.
Tomorrow is Sunday.
昨天
zuó tiān
昨天是星期日。
Hôm qua là chủ nhật.
Yesterday was Sunday.
星期日
Xīng qī rì
昨天是星期日。
Hôm qua là chủ nhật.
Yesterday was Sunday.
课
kè
我上午有课,下午没有。
Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.
I have class in the morning, not in the afternoon.
下午
xià wǔ
我上午有课,下午没有。
Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.
I have class in the morning, not in the afternoon.
没有
méi yǒu
我上午有课,下午没有。
Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.
I have class in the morning, not in the afternoon.
中午
zhōng wǔ
我们中午一起吃午饭。
Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.
We have lunch together at noon.
一起
yī qǐ
我们中午一起吃午饭。
Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.
We have lunch together at noon.
吃
chī
我们中午一起吃午饭。
Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.
We have lunch together at noon.
午饭
wǔ fàn
我们中午一起吃午饭。
Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.
We have lunch together at noon.
晚上
wǎn shang
现在是白天,不是晚上。
Bây giờ là ban ngày, không phải buổi tối.
It is daytime now, not night.
常常
cháng cháng
他晚上常常学习。
Buổi tối anh ấy thường học bài.
He often studies in the evening.
学习
xué xí
他晚上常常学习。
Buổi tối anh ấy thường học bài.
He often studies in the evening.
明年
míng nián
明年是新年。
Sang năm là năm mới.
Next year is the new year.
新年
xīn nián
明年是新年。
Sang năm là năm mới.
Next year is the new year.
去年
qù nián
去年我在北京。
Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.
Last year I was in Beijing.
在
zài
去年我在北京。
Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.
Last year I was in Beijing.
北京
Běi jīng
去年我在北京。
Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.
Last year I was in Beijing.
白天
bái tiān
现在是白天,不是晚上。
Bây giờ là ban ngày, không phải buổi tối.
It is daytime now, not night.
前天
qián tiān
前天下雨了,今天没雨。
Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.
It rained the day before yesterday, no rain today.
下雨
xià yǔ
前天下雨了,今天没雨。
Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.
It rained the day before yesterday, no rain today.
雨
yǔ
前天下雨了,今天没雨。
Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.
It rained the day before yesterday, no rain today.
后天
hòu tiān
他后天回家。
Ngày kia anh ấy về nhà.
He goes home the day after tomorrow.
回家
huí jiā
他后天回家。
Ngày kia anh ấy về nhà.
He goes home the day after tomorrow.
有时候
yǒu shí hou
有时候我早上跑,有时候走路。
Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.
Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.
早上
zǎo shang
有时候我早上跑,有时候走路。
Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.
Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.
跑
pǎo
有时候我早上跑,有时候走路。
Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.
Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.
走路
zǒu lù
有时候我早上跑,有时候走路。
Có lúc buổi sáng tôi chạy bộ, có lúc đi bộ.
Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.
日
rì
今天是几月几日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
What's the date today?
还
hái
现在还很早,不晚。
Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.
It is still early, not late.
早
zǎo
现在还很早,不晚。
Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.
It is still early, not late.
晚
wǎn
现在还很早,不晚。
Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.
It is still early, not late.
等
děng
我等了一个小时。
Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.
I waited for an hour.
半天
bàn tiān
我等了半天。
Tôi đã đợi rất lâu.
I waited a long while.
小时
xiǎo shí
我等了一个小时。
Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.
I waited for an hour.
时候
shí hou
你什么时候来?
Khi nào bạn đến?
When are you coming?
日期
rì qī
今天的日期是几号?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
What is today's date?
号
hào
今天的日期是几号?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
What is today's date?
零
líng
现在是零点。
Bây giờ là không giờ (nửa đêm).
It is midnight now.
上次
shàng cì
上次你没来,下次要来。
Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.
You didn't come last time, come next time.
下次
xià cì
上次你没来,下次要来。
Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.
You didn't come last time, come next time.
要
yào
上次你没来,下次要来。
Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.
You didn't come last time, come next time.
小姐
xiǎo jie
小姐,请问现在几点?
Chị ơi, cho hỏi bây giờ là mấy giờ?
Miss, may I ask what time it is?