学Học tiếng Trung

Bài 5

Thời gian

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

点

diǎn

Phồn thể: 點

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
điểm
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giờ, điểm
  2. điểm
  3. chấm
  4. giọt
  5. vết
  6. chấm giờ
  7. điểm (trong không gian hoặc thời gian)
  8. vẽ một chấm
  9. kiểm tra danh sách
  10. chọn
  11. gọi món (trong nhà hàng)
  12. chạm nhẹ
  13. gợi ý
  14. thắp
  15. làm sáng
  16. rót chất lỏng từng giọt
  17. (cũ) một phần năm của một canh hai giờ 更[geng1]
  18. nét chấm trong chữ Hán
  19. lượng từ cho mục

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • point
  • dot
  • drop
  • speck
  • o'clock
  • point (in space or time)
  • to draw a dot
  • to check on a list
  • to choose
  • to order (food in a restaurant)
  • to touch briefly
  • to hint
  • to light
  • to ignite
  • to pour a liquid drop by drop
  • (old) one fifth of a two-hour watch 更
  • dot stroke in Chinese characters
  • classifier for items

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 点

    diǎn

    điểm

🎙️ Luyện nói

点

diǎn

giờ, điểm

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

点diǎn

điểm

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 现在几点?

    xiàn zài jǐ diǎn

    Bây giờ mấy giờ?

    ENWhat time is it now?

    HSK 1
  • 现在是零点。

    xiàn zài shì líng diǎn

    Bây giờ là không giờ (nửa đêm).Bản dịch nháp

    ENIt is midnight now.

    HSK 1
  • 现在是九点十分。

    xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn

    Bây giờ là chín giờ mười phút.Bản dịch nháp

    ENIt is nine ten now.

    HSK 1
  • 现在是上午九点半。

    xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.Bản dịch nháp

    ENIt is half past nine in the morning.

    HSK 1
  • 小姐,请问现在几点?

    xiǎo jie qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn

    Chị ơi, cho hỏi bây giờ là mấy giờ?Bản dịch nháp

    ENMiss, may I ask what time it is?

    HSK 1
  • 我早上七点起床。

    wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng

    Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.Bản dịch nháp

    ENI get up at seven in the morning.

    HSK 1

Có trong bài