Chưa bắt đầu0/50 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 3/50
点
diǎn
Phồn thể: 點
HSK 1 Đề thi HSK1
- Hán Việt
- điểm
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- giờ, điểm
- điểm
- chấm
- giọt
- vết
- chấm giờ
- điểm (trong không gian hoặc thời gian)
- vẽ một chấm
- kiểm tra danh sách
- chọn
- gọi món (trong nhà hàng)
- chạm nhẹ
- gợi ý
- thắp
- làm sáng
- rót chất lỏng từng giọt
- (cũ) một phần năm của một canh hai giờ 更[geng1]
- nét chấm trong chữ Hán
- lượng từ cho mục
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- point
- dot
- drop
- speck
- o'clock
- point (in space or time)
- to draw a dot
- to check on a list
- to choose
- to order (food in a restaurant)
- to touch briefly
- to hint
- to light
- to ignite
- to pour a liquid drop by drop
- (old) one fifth of a two-hour watch 更
- dot stroke in Chinese characters
- classifier for items
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
点
diǎn
điểm
🎙️ Luyện nói
点
diǎn
giờ, điểm
Thanh cần đọc: thanh 3
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
点diǎn
điểm
Đang tải…