今年
jīn nián
- Hán Việt:
- kim nên
- Nghĩa:
- năm nay
- Tiếng Anh:
- this year
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
今年
jīn nián
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
二
èr
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
十
shí
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
岁
suì
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
年
nián
一年有十二个月。
Một năm có mười hai tháng.
There are twelve months in a year.
月
yuè
一年有十二个月。
Một năm có mười hai tháng.
There are twelve months in a year.
星期
xīng qī
一个星期有七天。
Một tuần có bảy ngày.
There are seven days in a week.
七
qī
一个星期有七天。
Một tuần có bảy ngày.
There are seven days in a week.
天
tiān
一个星期有七天。
Một tuần có bảy ngày.
There are seven days in a week.
两
liǎng
他有两个孩子。
Anh ấy có hai đứa con.
He has two children.
孩子
hái zi
他有两个孩子。
Anh ấy có hai đứa con.
He has two children.
买
mǎi
我买了三本书。
Tôi đã mua ba quyển sách.
I bought three books.
三
sān
我买了三本书。
Tôi đã mua ba quyển sách.
I bought three books.
本
běn
我买了三本书。
Tôi đã mua ba quyển sách.
I bought three books.
书
shū
我买了三本书。
Tôi đã mua ba quyển sách.
I bought three books.
班
bān
我们班有四十个学生。
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
Our class has forty students.
四
sì
我们班有四十个学生。
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
Our class has forty students.
第二
dì èr
这是第二次。
Đây là lần thứ hai.
This is the second time.
次
cì
这是第二次。
Đây là lần thứ hai.
This is the second time.
一半
yī bàn
一半是我的,一半是你的。
Một nửa là của tôi, một nửa là của bạn.
Half is mine, half is yours.
百
bǎi
这本书一百块钱。
Quyển sách này một trăm tệ.
This book is one hundred yuan.
块
kuài
这本书一百块钱。
Quyển sách này một trăm tệ.
This book is one hundred yuan.
钱
qián
这本书一百块钱。
Quyển sách này một trăm tệ.
This book is one hundred yuan.
六
liù
弟弟六岁,妹妹三岁。
Em trai sáu tuổi, em gái ba tuổi.
Little brother is six, little sister is three.
南边
nán bian
南边比北边热。
Phía nam nóng hơn phía bắc.
The south is hotter than the north.
比
bǐ
南边比北边热。
Phía nam nóng hơn phía bắc.
The south is hotter than the north.
北边
běi biān
南边比北边热。
Phía nam nóng hơn phía bắc.
The south is hotter than the north.
热
rè
南边比北边热。
Phía nam nóng hơn phía bắc.
The south is hotter than the north.
元
yuán
一元有十毛。
Một tệ bằng mười hào.
One yuan is ten jiao.
毛
máo
一元有十毛。
Một tệ bằng mười hào.
One yuan is ten jiao.
第
dì
这是我第一次来。
Đây là lần đầu tiên tôi đến.
This is my first time here.