学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

Từ vựng (31)

  • 今年

    jīn nián

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    kim nên
    Nghĩa:
    năm nay
    Tiếng Anh:
    this year

    我今年二十岁。

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.

    I am twenty years old this year.

    Chi tiết →
  • 二

    èr

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nhì
    Nghĩa:
    số hai; hai; 2 (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    two; 2

    我今年二十岁。

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.

    I am twenty years old this year.

    Chi tiết →
  • 十

    shí

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thập
    Nghĩa:
    số mười; mười; 10
    Tiếng Anh:
    ten; 10

    我今年二十岁。

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.

    I am twenty years old this year.

    Chi tiết →
  • 岁

    suì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tuổi; biến thể của 歲|岁[sui4], năm; lượng từ cho năm (tuổi) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 岁, year; years old

    我今年二十岁。

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.

    I am twenty years old this year.

    Chi tiết →
  • 年

    nián

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nên
    Nghĩa:
    năm; Lượng từ: 個|个[ge4]; ngũ cốc (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    year; grain

    一年有十二个月。

    Một năm có mười hai tháng.

    There are twelve months in a year.

    Chi tiết →
  • 月

    yuè

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nguyệt
    Nghĩa:
    tháng, mặt trăng; mặt trăng; tháng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    moon; month

    一年有十二个月。

    Một năm có mười hai tháng.

    There are twelve months in a year.

    Chi tiết →
  • 星期

    xīng qī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tinh kì
    Nghĩa:
    tuần, thứ; tuần; ngày trong tuần (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    week; day of the week

    一个星期有七天。

    Một tuần có bảy ngày.

    There are seven days in a week.

    Chi tiết →
  • 七

    qī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thất
    Nghĩa:
    số bảy; bảy; 7
    Tiếng Anh:
    seven; 7

    一个星期有七天。

    Một tuần có bảy ngày.

    There are seven days in a week.

    Chi tiết →
  • 天

    tiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thiên
    Nghĩa:
    ngày; trời; thượng đế
    Tiếng Anh:
    day; sky

    一个星期有七天。

    Một tuần có bảy ngày.

    There are seven days in a week.

    Chi tiết →
  • 两

    liǎng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    lưỡng
    Nghĩa:
    hai, cặp; hai; cả hai (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    two; both

    他有两个孩子。

    Anh ấy có hai đứa con.

    He has two children.

    Chi tiết →
  • 孩子

    hái zi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hài tí
    Nghĩa:
    trẻ em
    Tiếng Anh:
    child

    他有两个孩子。

    Anh ấy có hai đứa con.

    He has two children.

    Chi tiết →
  • 买

    mǎi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    mãi
    Nghĩa:
    mua; mua sắm
    Tiếng Anh:
    to buy; to purchase

    我买了三本书。

    Tôi đã mua ba quyển sách.

    I bought three books.

    Chi tiết →
  • 三

    sān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tam
    Nghĩa:
    số ba; ba; 3 (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    three; 3

    我买了三本书。

    Tôi đã mua ba quyển sách.

    I bought three books.

    Chi tiết →
  • 本

    běn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bản
    Nghĩa:
    quyển (lượng từ sách); (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    root; stem

    我买了三本书。

    Tôi đã mua ba quyển sách.

    I bought three books.

    Chi tiết →
  • 书

    shū

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thư
    Nghĩa:
    sách; thư; tài liệu (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    book; letter

    我买了三本书。

    Tôi đã mua ba quyển sách.

    I bought three books.

    Chi tiết →
  • 班

    bān

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    ban
    Nghĩa:
    nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    team; class; grade; (military) squad

    我们班有四十个学生。

    Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.

    Our class has forty students.

    Chi tiết →
  • 四

    sì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tứ
    Nghĩa:
    số bốn; bốn; 4
    Tiếng Anh:
    four; 4

    我们班有四十个学生。

    Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.

    Our class has forty students.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nồng nhì
    Nghĩa:
    thứ hai; số hai; kế tiếp (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    second; number two

    这是第二次。

    Đây là lần thứ hai.

    This is the second time.

    Chi tiết →
  • 次

    cì

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thứ
    Nghĩa:
    tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v. (+10 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    next in sequence; second

    这是第二次。

    Đây là lần thứ hai.

    This is the second time.

    Chi tiết →
  • 一半

    yī bàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nhất bán
    Nghĩa:
    một nửa
    Tiếng Anh:
    half

    一半是我的,一半是你的。

    Một nửa là của tôi, một nửa là của bạn.

    Half is mine, half is yours.

    Chi tiết →
  • 百

    bǎi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    vầu
    Nghĩa:
    một trăm; nhiều; tất cả các loại (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    hundred; numerous

    这本书一百块钱。

    Quyển sách này một trăm tệ.

    This book is one hundred yuan.

    Chi tiết →
  • 块

    kuài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khối
    Nghĩa:
    đồng (tiền), miếng; cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v. (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    lump; chunk; piece; classifier for pieces of cloth, cake, soap etc

    这本书一百块钱。

    Quyển sách này một trăm tệ.

    This book is one hundred yuan.

    Chi tiết →
  • 钱

    qián

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiền
    Nghĩa:
    tiền; tiền xu; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3] (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    coin; money

    这本书一百块钱。

    Quyển sách này một trăm tệ.

    This book is one hundred yuan.

    Chi tiết →
  • 六

    liù

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    lục
    Nghĩa:
    số sáu; sáu; 6
    Tiếng Anh:
    six; 6

    弟弟六岁,妹妹三岁。

    Em trai sáu tuổi, em gái ba tuổi.

    Little brother is six, little sister is three.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nam biên
    Nghĩa:
    phía nam; mặt nam; phần phía nam (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    south; south side

    南边比北边热。

    Phía nam nóng hơn phía bắc.

    The south is hotter than the north.

    Chi tiết →
  • 比

    bǐ

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tỉ
    Nghĩa:
    so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to compare; (followed by a noun and adjective) more {adj.} than {noun}

    南边比北边热。

    Phía nam nóng hơn phía bắc.

    The south is hotter than the north.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    north; north side

    南边比北边热。

    Phía nam nóng hơn phía bắc.

    The south is hotter than the north.

    Chi tiết →
  • 热

    rè

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nhiệt
    Nghĩa:
    nóng; hâm nóng; làm nóng (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to warm up; to heat up

    南边比北边热。

    Phía nam nóng hơn phía bắc.

    The south is hotter than the north.

    Chi tiết →
  • 元

    yuán

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nguyên
    Nghĩa:
    đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    currency unit (esp. Chinese yuan); first

    一元有十毛。

    Một tệ bằng mười hào.

    One yuan is ten jiao.

    Chi tiết →
  • 毛

    máo

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mao
    Nghĩa:
    tóc; lông; vụn lông (+13 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    hair; feather

    一元有十毛。

    Một tệ bằng mười hào.

    One yuan is ten jiao.

    Chi tiết →
  • 第

    dì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nồng
    Nghĩa:
    (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (prefix indicating ordinal number, as in 六 "sixth"); (literary) grades in which successful candidates in the imperial examinations were placed

    这是我第一次来。

    Đây là lần đầu tiên tôi đến.

    This is my first time here.

    Chi tiết →