学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

今年

jīn nián

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
kim nên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. năm nay

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • this year

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 今

    jīn

    kim

  • 年

    nián

    nên

🎙️ Luyện nói

今年

jīn nián

năm nay

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

今jīn

kim

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 我今年二十岁。

    wǒ jīn nián èr shí suì

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.Bản dịch nháp

    ENI am twenty years old this year.

    HSK 1
  • 今年报名的人数较多。

    jīn nián bào míng de rén shù jiào duō

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENMore people signed up this year.

    HSK 3

Có trong bài