学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

岁

suì

Phồn thể: 嵗

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tuổi
  2. biến thể của 歲|岁[sui4], năm
  3. lượng từ cho năm (tuổi)
  4. năm
  5. năm (mùa vụ)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • variant of 岁, year
  • years old
  • classifier for years (of age)
  • year
  • year (of crop harvests)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 岁

    suì

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

岁

suì

tuổi

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

岁suì

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我今年二十岁。

    wǒ jīn nián èr shí suì

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.Bản dịch nháp

    ENI am twenty years old this year.

    HSK 1
  • 弟弟六岁,妹妹三岁。

    dì di liù suì mèi mei sān suì

    Em trai sáu tuổi, em gái ba tuổi.Bản dịch nháp

    ENLittle brother is six, little sister is three.

    HSK 1
  • 十八岁以下的人不能开车。

    shí bā suì yǐ xià de rén bù néng kāi chē

    Người dưới mười tám tuổi không được lái xe.Bản dịch nháp

    ENPeople under eighteen cannot drive.

    HSK 2

Có trong bài