学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

年

nián

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. năm
  2. Lượng từ: 個|个[ge4]
  3. ngũ cốc
  4. mùa thu hoạch (cũ)
  5. biến thể của 年[nian2]
  6. họ [Nian2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • year
  • grain
  • harvest (old)
  • variant of 年

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 年

    nián

    nên

🎙️ Luyện nói

年

nián

năm

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

年nián

nên

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 一年有十二个月。

    yī nián yǒu shí èr gè yuè

    Một năm có mười hai tháng.Bản dịch nháp

    ENThere are twelve months in a year.

    HSK 1
  • 他做教学工作二十年了。

    tā zuò jiāo xué gōng zuò èr shí nián le

    Ông ấy làm công tác giảng dạy đã hai mươi năm rồi.Bản dịch nháp

    ENHe has been teaching for twenty years.

    HSK 2
  • 春节是一年里最大的节。

    chūn jié shì yī nián lǐ zuì dà de jié

    Tết Xuân là ngày lễ lớn nhất trong năm.Bản dịch nháp

    ENSpring Festival is the biggest festival of the year.

    HSK 2
  • 学费一年两万块。

    xué fèi yī nián liǎng wàn kuài

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENTuition is twenty thousand yuan a year.

    HSK 3
  • 他们结婚三年了。

    tāmen jiéhūn sān nián le。

    Họ kết hôn được ba năm rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 我来中国半年了。

    wǒ lái Zhōngguó bàn nián le。

    Tôi đến Trung Quốc được nửa năm rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài