学Học tiếng Trung

Bài 4

Số đếm

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

月

yuè

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nguyệt
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tháng, mặt trăng
  2. mặt trăng
  3. tháng
  4. hàng tháng

Lượng từ: 个轮

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • moon
  • month
  • monthly

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 月

    yuè

    nguyệt

🎙️ Luyện nói

月

yuè

tháng, mặt trăng

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

月yuè

nguyệt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 一年有十二个月。

    yī nián yǒu shí èr gè yuè

    Một năm có mười hai tháng.Bản dịch nháp

    ENThere are twelve months in a year.

    HSK 1
  • 今天几月几号?

    jīn tiān jǐ yuè jǐ hào

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  • 今天是几月几日?

    jīn tiān shì jǐ yuè jǐ rì

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  • 全年最热的是七月。

    quán nián zuì rè de shì qī yuè

    Tháng nóng nhất trong năm là tháng Bảy.Bản dịch nháp

    ENJuly is the hottest month of the year.

    HSK 2
  • 十月是我最喜欢的月份。

    shí yuè shì wǒ zuì xǐ huan de yuè fèn

    Tháng Mười là tháng tôi thích nhất.Bản dịch nháp

    ENOctober is my favorite month.

    HSK 2
  • 请计算一下这个月的水费。

    qǐng jì suàn yī xià zhè ge yuè de shuǐ fèi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENCalculate this month's water bill.

    HSK 3

Có trong bài