学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

有

yǒu

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hữu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có
  2. có; có (gì đó)
  3. (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to have; there is
  • (bound form) having; with; -ful; -ed; -al (as in 意 intentional)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 有

    yǒu

    hữu

🎙️ Luyện nói

有

yǒu

có

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

有yǒu

hữu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我家有五口人。

    wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén

    Nhà tôi có năm người.Bản dịch nháp

    ENThere are five people in my family.

    HSK 1
  • 我有一个哥哥和一个妹妹。

    wǒ yǒu yī ge gē ge hé yī ge mèi mei

    Tôi có một anh trai và một em gái.Bản dịch nháp

    ENI have an older brother and a younger sister.

    HSK 1
  • 明天有雨。

    míng tiān yǒu yǔ

    Ngày mai có mưa.Bản dịch nháp

    ENIt will rain tomorrow.

    HSK 1
  • 你有时间吗?

    nǐ yǒu shí jiān ma

    Bạn có thời gian không?Bản dịch nháp

    ENDo you have time?

    HSK 1
  • 一元有十毛。

    yī yuán yǒu shí máo

    Một tệ bằng mười hào.Bản dịch nháp

    ENOne yuan is ten jiao.

    HSK 1
  • 他有两个孩子。

    tā yǒu liǎng gè hái zi

    Anh ấy có hai đứa con.Bản dịch nháp

    ENHe has two children.

    HSK 1

Có trong bài