学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

明天

míng tiān

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
minh thiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngày mai

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • tomorrow

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 明

    míng

    minh

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

明天

míng tiān

ngày mai

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

明míng

minh

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 明天见!

    míng tiān jiàn

    Mai gặp lại nhé!Bản dịch nháp

    ENSee you tomorrow!

    HSK 1
  • 明天有雨。

    míng tiān yǒu yǔ

    Ngày mai có mưa.Bản dịch nháp

    ENIt will rain tomorrow.

    HSK 1
  • 明天是星期天。

    míng tiān shì xīng qī tiān

    Ngày mai là chủ nhật.Bản dịch nháp

    ENTomorrow is Sunday.

    HSK 1
  • 明天放假,不用上学。

    míng tiān fàng jià bù yòng shàng xué

    Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.Bản dịch nháp

    ENTomorrow is a holiday, no school.

    HSK 1
  • 明天考试,我要准备。

    míng tiān kǎo shì wǒ yào zhǔn bèi

    Ngày mai thi, tôi phải chuẩn bị.Bản dịch nháp

    ENThere is a test tomorrow, I need to prepare.

    HSK 1
  • 明天考试,我想考好。

    míng tiān kǎo shì wǒ xiǎng kǎo hǎo

    Ngày mai thi, tôi muốn thi thật tốt.Bản dịch nháp

    ENThere is a test tomorrow, I want to do well.

    HSK 1

Có trong bài