学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

考试

kǎo shì

Phồn thể: 考試

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
khảo thí
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dự thi
  2. kỳ thi

Lượng từ: 次

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to take an exam
  • exam

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 考

    kǎo

    khảo

  • 试

    shì

    thí

🎙️ Luyện nói

考试

kǎo shì

dự thi

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

考kǎo

khảo

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这次考试很难。

    zhè cì kǎo shì hěn nán

    Kỳ thi lần này rất khó.Bản dịch nháp

    ENThis test is very hard.

    HSK 1
  • 明天考试,我要准备。

    míng tiān kǎo shì wǒ yào zhǔn bèi

    Ngày mai thi, tôi phải chuẩn bị.Bản dịch nháp

    ENThere is a test tomorrow, I need to prepare.

    HSK 1
  • 明天考试,我想考好。

    míng tiān kǎo shì wǒ xiǎng kǎo hǎo

    Ngày mai thi, tôi muốn thi thật tốt.Bản dịch nháp

    ENThere is a test tomorrow, I want to do well.

    HSK 1
  • 考试的时候要认真检查。

    kǎo shì de shí hou yào rèn zhēn jiǎn chá

    Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.Bản dịch nháp

    ENCheck carefully during the exam.

    HSK 2
  • 我有把握通过考试。

    wǒ yǒu bǎ wò tōng guò kǎo shì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI'm confident of passing the exam.

    HSK 3
  • 这次考试难度很大。

    zhè cì kǎo shì nán dù hěn dà

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis exam is very difficult.

    HSK 3

Có trong bài