学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

的

de

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
đích
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. của (trợ từ sở hữu)
  2. của; ~(hậu tố sở hữu)
  3. (dùng sau định ngữ)
  4. (dùng để tạo thành cụm danh từ)
  5. (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh)
  6. cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • of; ~'s (possessive particle)
  • (used after an attribute)
  • (used to form a nominal expression)
  • (used at the end of a declarative sentence for emphasis)
  • also pr. [dì] or [di] in poetry and songs

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 的

    de

    đích

🎙️ Luyện nói

的

de

của (trợ từ sở hữu)

Thanh cần đọc: thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

的de

đích

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我来介绍一下我的朋友。

    wǒ lái jiè shào yī xià wǒ de péng you

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.Bản dịch nháp

    ENLet me introduce my friend.

    HSK 1
  • 那是谁的书?

    nà shi shéi de shū

    Kia là sách của ai?Bản dịch nháp

    ENWhose book is that?

    HSK 1
  • 他是我的老师。

    tā shì wǒ de lǎo shī

    Anh ấy là thầy giáo của tôi.Bản dịch nháp

    ENHe is my teacher.

    HSK 1
  • 这是我的手机。

    zhè shì wǒ de shǒu jī

    Đây là điện thoại của tôi.Bản dịch nháp

    ENThis is my phone.

    HSK 1
  • 我的电脑很新。

    wǒ de diàn nǎo hěn xīn

    Máy tính của tôi rất mới.Bản dịch nháp

    ENMy computer is new.

    HSK 1
  • 他的房子很大。

    tā de fáng zi hěn dà

    Nhà của anh ấy rất to.Bản dịch nháp

    ENHis house is big.

    HSK 1

Có trong bài