学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

书

shū

Phồn thể: 書

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thư
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sách
  2. thư
  3. tài liệu
  4. viết
  5. viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]

Lượng từ: 本册部

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • book
  • letter
  • document
  • to write

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 书

    shū

    thư

🎙️ Luyện nói

书

shū

sách

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

书shū

thư

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我买了三本书。

    wǒ mǎi le sān běn shū

    Tôi đã mua ba quyển sách.Bản dịch nháp

    ENI bought three books.

    HSK 1
  • 这本书一百块钱。

    zhè běn shū yì bǎi kuài qián

    Quyển sách này một trăm tệ.Bản dịch nháp

    ENThis book is one hundred yuan.

    HSK 1
  • 书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng

    Sách ở trên bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is on the table.

    HSK 1
  • 书在桌子下。

    shū zài zhuō zi xià

    Sách ở dưới gầm bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is under the table.

    HSK 1
  • 那是谁的书?

    nà shi shéi de shū

    Kia là sách của ai?Bản dịch nháp

    ENWhose book is that?

    HSK 1
  • 这本书多少钱?

    zhè běn shū duō shǎo qián

    Quyển sách này bao nhiêu tiền?Bản dịch nháp

    ENHow much is this book?

    HSK 1

Có trong bài