学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

块

kuài

Phồn thể: 塊

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
khối
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồng (tiền), miếng
  2. cục; tảng; miếng
  3. lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.
  4. (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • lump; chunk; piece
  • classifier for pieces of cloth, cake, soap etc
  • (coll.) classifier for money and currency units

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 块

    kuài

    khối

🎙️ Luyện nói

块

kuài

đồng (tiền), miếng

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

块kuài

khối

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这本书一百块钱。

    zhè běn shū yì bǎi kuài qián

    Quyển sách này một trăm tệ.Bản dịch nháp

    ENThis book is one hundred yuan.

    HSK 1
  • 这个八块钱。

    zhè ge bā kuài qián

    Cái này tám tệ.Bản dịch nháp

    ENThis is eight yuan.

    HSK 1
  • 这本书五块四角。

    zhè běn shū wǔ kuài sì jiǎo

    Cuốn sách này giá năm đồng bốn hào.Bản dịch nháp

    ENThis book costs 5.4 yuan.

    HSK 2
  • 一千块钱不少了。

    yī qiān kuài qián bù shǎo le

    Một nghìn đồng là không ít đâu.Bản dịch nháp

    ENOne thousand yuan is quite a lot.

    HSK 2
  • 买一套课本一共一百块。

    mǎi yī tào kè běn yī gòng yì bǎi kuài

    Mua một bộ sách giáo khoa tổng cộng một trăm đồng.Bản dịch nháp

    ENA set of textbooks costs one hundred yuan in total.

    HSK 2
  • 学费一年两万块。

    xué fèi yī nián liǎng wàn kuài

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENTuition is twenty thousand yuan a year.

    HSK 3

Có trong bài