学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

四

sì

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tứ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số bốn
  2. bốn
  3. 4

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • four
  • 4

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 四

    sì

    tứ

🎙️ Luyện nói

四

sì

số bốn

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

四sì

tứ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们班有四十个学生。

    wǒ men bān yǒu sì shí gè xué sheng

    Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.Bản dịch nháp

    ENOur class has forty students.

    HSK 1
  • 这本书五块四角。

    zhè běn shū wǔ kuài sì jiǎo

    Cuốn sách này giá năm đồng bốn hào.Bản dịch nháp

    ENThis book costs 5.4 yuan.

    HSK 2
  • 中国有十四亿人口。

    zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu

    Trung Quốc có 1,4 tỷ dân.Bản dịch nháp

    ENChina has 1.4 billion people.

    HSK 2
  • 我们班共有四十名学生。

    wǒ men bān gòng yǒu sì shí míng xué sheng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENOur class has forty students in total.

    HSK 3
  • 教室里大概有三四十个学生。

    jiàoshì li dàgài yǒu sān sì shí ge xuésheng。

    Trong lớp có khoảng ba bốn mươi học sinh.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 把蛋糕分成四份。

    bǎ dàn gāo fēn chéng sì fèn

    Chia bánh ngọt thành bốn phần.Bản dịch nháp

    ENDivide the cake into four.

    HSK 5

Có trong bài