学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

中国

Zhōng guó

Phồn thể: 中國

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
trung quốc
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung Quốc

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • China

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 中

    zhōng

    trung

  • 国

    guó

    quốc

🎙️ Luyện nói

中国

Zhōng guó

Trung Quốc

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

中zhōng

trung

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我是中国人,你呢?

    wǒ shì zhōng guó rén nǐ ne

    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?Bản dịch nháp

    ENI am Chinese, and you?

    HSK 1
  • 我来自中国东北。

    wǒ lái zì zhōng guó dōng běi

    Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.Bản dịch nháp

    ENI come from Northeast China.

    HSK 2
  • 中国有十四亿人口。

    zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu

    Trung Quốc có 1,4 tỷ dân.Bản dịch nháp

    ENChina has 1.4 billion people.

    HSK 2
  • 教室的墙上有中国地图。

    jiào shì de qiáng shàng yǒu zhōng guó dì tú

    Trên tường lớp học có bản đồ Trung Quốc.Bản dịch nháp

    ENThere is a map of China on the classroom wall.

    HSK 2
  • 春节是中国最重要的节日。

    chūn jié shì zhōng guó zuì zhòng yào de jié rì

    Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.Bản dịch nháp

    ENSpring Festival is China's most important holiday.

    HSK 2
  • 中国文字很美。

    zhōng guó wén zì hěn měi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENChinese characters are beautiful.

    HSK 3

Có trong bài